Nghĩa Của Từ Côi Cút - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
lẻ loi, trơ trọi, không nơi nương tựa
đứa bé côi cút "Người sao năm thiếp bảy thê, Người sao côi cút sớm khuya chịu sầu?" (Cdao) Đồng nghĩa: cui cút, mồ côi mồ cút Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%C3%B4i_c%C3%BAt »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Cui Cút Là Gì
-
Côi Cút - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Cui Cút - Từ điển Việt
-
Cui Cút Nghĩa Là Gì?
-
'cui Cút' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Cui Cút
-
Cui Cút Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Cui Cút Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Điển - Từ Cui Cút Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
VỀ THÀNH NGỮ CUI CÚT LÀM ĂN - Tiếng Nói Của Người Sài Gòn
-
Từ điển Việt Trung "cui Cút" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "côi Cút" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cui Cút' Trong Từ điển Từ điển Việt
-
Anh Chị Hiểu Như Thế Nào Về Câu Cui Cút Làm ăn Toan Lo Nghèo Khó
-
"Nhớ Linh Xua : Cui Cut Làm ăn, Toan Nghèo Khó. .... Bọn Hè Trước Lúc ...