Nghĩa Của Từ Come - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/kʌm/
Thông dụng
Nội động từ
đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại
light come light go; easy come easy go dễ đến thì lại dễ đi; dễ được thì lại dễ mất to come and go đi đi lại lại come here! lại đây!Sắp đến, sắp tới
in years to come trong những năm (sắp) tớixảy ra, xảy đến
ill luck came to him sự không may đã xảy đến với hắn; nó gặp sự không may come what may dù có xảy ra việc gì, dù có thế nào, dù sự thể thế nàothấy, ở, thấy ở
that word comes on page six từ đó ở trang sáunên, thành ra, hoá ra, trở nên, trở thành
dream comes true ước mơ trở thành sự thật it comes expensive in the long run thế mà hoá ra là đấthình thành; đặc lại, đông lại (nước xốt, tiết canh...)
this duck's blood won't come tiết canh vịt không đông(lời mệnh lệnh) nào! nào, nào!; thế, thế!
come! take courage nào! can đảm lên chứ(từ lóng) hành động, làm, xử sự
he comes it too strong nó làm quá; nó nói quá, nó cường điệuCấu trúc từ
to come about
xảy ra, xảy đến how could this come about? sao việc đó có thể xảy ra được? đối chiếu the wind had come about gió đã đổi chiềuto come across
tình cờ gặp, bắt gặp, tình cờ thấyto come after
theo sau, di theo nối dòng, nối nghiệp, kế nghiệp, kế thừato come again
trở lạito come against
đụng phải, va phảito come apart (asunder)
tách ra, lìa ra, rời ra, bung rato come at
đạt tới, đến được, nắm được, thấy I could not easily come at the document now bây giờ thì tôi không dễ gì mà nắm được tài liệu đó to come at the truth thấy sự thật xổ vào, xông vào (tấn công) the dog came at me con chó xổ vào tôito come away
đi xa, đi khỏi, rời khỏi lìa ra, rời ra, bung rato come back
quay lại, trở lại (địa vị, quyền lợi...) được, nhớ lại (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đáp lại, cãi lạito come between
đứng giữa (làm môi giới, điều đình) can thiệp vào, xen vàoto come by
qua, đi qua có được, kiếm được, vớ được how did you come by this document? làm sao mà anh kiếm được tài liệu này?to come down
xuống, đi xuống prices are coming down giá đang xuống coat comes down to heels áo dài xuống tận gót được truyền lại, được để lại (phong tục, tập quán, truyền thống...) sụp đổ (nhà cửa...) sa sút, suy vị, xuống dốc to come down in the world sa sút, xuống dốcto come down upon (on)
mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt to come down upon (on) somebody like a cart-load of bricks mắng nhiếc ai thậm tệ; mắng như tát nước vào mặt ai đòi tiền; đòi bồi thườngto come down with
xuất tiền, trả tiền, chito come forward
đứng ra, xung phong to come forward with help (đứng) ra giúp đỡ to come forward as a candidate (đứng) ra ứng cửto come in
đi vào, trở vào (thể dục,thể thao) về đích (chạy đua) to come in third về thứ ba được tuyển, được bầu; lên nắm quyền vào két, nhập két, thu về (tiền) money is always coming in to him tiền vào nhà nó như nước lên, dâng (thuỷ triều); bắt đầu (mùa) thành mốt, thành thời trang tỏ ra to come in useful tỏ ra là có ích; dùng được (vào việc gì) I don't see where the joke comes in tôi không thấy có cái gì (tỏ ra) là hay ho trong câu nói đùa đóto come in for
có phần, được hưởng phần he will come in for most of his uncle's property nó sẽ được hưởng phần lớn tài sản của ông chú nó I came in for 6d phần của tôi là 6 đồngto come in upon
ngắt lời, chận lời, nói chặnto come into
to come into the world ra đời to come into power nắm chính quyền to come into being (existence) hình thành, ra đời to come into fashion thành mốt to come into force (effect) có hiệu lực to come into notice làm cho phải chú ý được hưởng, thừa hưởng to come into a property thừa hưởng một tài sảnto come of
do... mà ra, bởi... mà ra; là kết quả của that comes of being quick- tempered cái đó là do tính khí nóng nảy quá xuất thân từ to come of a working family xuất thân tư một gia đình lao độngto come off
bong ra, róc ra, rời ra, bật ra thoát khỏi vòng khó khăn, xoay xở xong to come off victoriously vượt được vòng khó khăn một cách thắng lợi được thực hiện, được hoàn thành plan comes off satisfactorily kế hoạch được thực hiện tốt đẹp (thông tục) come off it! thôi câm mồm đi! thôi đi, đừng có nói như vậy!; thôi đừng có dở cái giọng ấy ra nữa!to come on
đi tiếp, đi tới tiến lên, tới gần the enemy were coming on quân địch đang tới gần nổi lên thình lình (gió, bão), phát ra thình lình (bệnh); tiến bộ, tiếp tục phát triển, mau lớn (cây, đứa bé...) được đem ra thảo luận (vấn đề, dự luật...) được trình diễn trên sân khấu ra sân khấu (diễn viên) ra toà come on! đi nào, đi đi!; cứ việc!; cứ thử đi, ta thách đấy!to come out
ra, đi ra đình công vượt khỏi (thử thách với ít nhiều thành công) lộ ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng) the truth comes out sự thật lộ ra to come out against somebody ra mặt chống lại ai được xuất bản; ra (sách, báo) to come out on Saturday ra ngày thứ bảy (báo) được xếp (trong kỳ thi) Tam came out first Tam thi đã được xếp đứng đầu mới ra đời; mới lên sân khấu lần đầuto come over
vượt (biển), băng (đồng...) sang phe, theo phe he has come over to us hắn đã sang phe chúng tôi choán, trùm lên (người nào) a fear comes over me cơn sợ trùm lên tôi, tôi sợ hãito come round
đi nhanh, đi vòng hồi phục (sức khoẻ sau trận ốm); hồi tỉnh, tỉnh lại (sau cơn ngất, sau khi bị đánh thuốc mê); nguôi đi, dịu đi (sau cơn giận...) trở lại, quay lại, tới (có định kỳ) when Spring comes round khi mùa xuân trở lại, khi xuân về tạt lại chơi do come round one evening thế nào cũng tạt lại chơi tôi một buổi chiều nào đó thay đổi hẳn ý kiến, thay đổi hẳn quan điểmto come to
đến, đi đến to come to a decision đi tới một quyết định to come to nothing không đi đến đâu, không đi đến kết quả nào to come to the point đi vào vấn đề, đi vào việc to come to a standstill ngừng lại; đi đến chỗ bế tắc hồi tỉnh, tỉnh lại; tỉnh trí lại; tỉnh ngộ to come to one's senses tỉnh lại; tỉnh trí lại; tỉnh ngộ thừa hưởng, được hưởng to come to one's own được hưởng phần của mình lên tới it comes to one thousand số tiền lên tới một nghìn (hàng hải) bỏ neo; dừng lại (tàu)to come under
rơi vào loại, nằm trong loại rơi vào, chịu (ảnh hưởng) The teachers came under a lot of criticism from the parents. Giáo viên chịu nhìu chỉ trích từ phía phụ huynh.to come up
tới gần, đến gần (ai, một nơi nào) được nêu lên, được đặt ra (vấn đề để thảo luận) to come up for discussion được nêu lên để thảo luận (từ hiếm,nghĩa hiếm) thành mốt high collars are coming up cổ cồn cao đang trở thành mốt lên tới, đạt tới, theo kịp, bắt kịp the water came up to his chin nước lên tới cằm nó the performance did not come up to what we expected buổi biểu diễn không (đạt tới) thành công như ý chúng tôi mong đợi I came up with them just outside the town ra khỏi thành phố thì tôi bắt kịp chúng nó vào đại họcto come up with
tìm ra, nảy ra (ý tưởng, ý kiến) She came up with a new idea for increasing sales. Cô ấy nảy ra 1 ý tưởng mới để tăng doanh thu.to come upon
tấn công bất thình lình, đột kích chợt gặp, bắt gặp, chợt thấy chợt nảy ra trong óc, chợt có ý nghĩ là một gánh nặng cho, đè lên đầu (ai); yêu cầu đòi hỏi, bắt chịu trách nhiệm he came upon me for damages nó bắt tôi chịu trách nhiệm bồi thường cho nóto come across the mind
chợt nảy ra ý nghĩto come a cropper
Xem cropper
come along
(thông tục) đi nào; mau lên, nhanh lênto come clean
thú nhận, nói hếtto come easy to somebody
come natural to somebody
không có gì khó khăn đối với aito come home
trở về nhà, trở lại nhà gây ấn tượng, được hiểu rõ, có hiệu lực, có hiệu quả; đánh trúng, đánh trúng vào chỗ yếu, chạm nọc his remark came home to them lời nhận xét của anh ta đánh trúng vào chỗ yếu của họto come near
đến gần, suýt nữa to come near failing suýt nữa hỏng, suýt nữa thất bạito come of age
đến tuổi trưởng thànhcome off your high horse (your perch)!
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đừng có làm bộ làm tịch nữa!, đừng có lên râu nữa!come out with it!
muốn nói gì thì nói đi!!to come right
đúng (tính...) thu xếp, ổn thoả, thu xếp xong xuôito come short
không đạt được, thất bạito come short of
thiếu, không đủ đáp ứng yêu cầufirst come first served
đến trước thì được giải quyết trước, đến trước thì được phục vụ trướchow come?
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thế nào?, sao?it comes hard on him
thật là một vố đau cho nóan evil chance seldom comes alone
phúc bất trùng lai, họa vô đơn chíHình thái từ
- Ving : coming
- Past: came
- PP: come
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
đến
Đồng nghĩa Tiếng Anh
V.
Approach, advance, (draw) near, move, Archaic or literarydraw nigh: The car came towards us. She has come to me forcomforting words. Winter is coming. 2 arrive, appear, make orput in an appearance, Colloq blow in, report (in), turn or showup, check in, sign in, clock on or in, roll in: Winter hascome. When Cora comes, we'll ask her.
Enter: Come into thelight, where I can see you.
Come about. a occur, happen,take place, come up; befall, Loosely transpire: I cannotimagine how this state of affairs came about. b Nautical tack,go about: After the marker, come about and hoist the spinnaker.5 come across. a find, discover, encounter, meet (up or upwith), run across or into, happen or chance upon or on, hit orlight on or upon, stumble upon or on, Colloq bump into: I cameacross some information about Charles. b pay (up), settle;yield, give up, submit: Frank owes me money but refuses to comeacross. c be communicated or understandable, penetrate, sinkin: I am not sure that my points came across.
Come along.fare, do, progress, move along: How is William coming along athis new school?
Come apart. disintegrate, crumble, fall orfly to pieces, separate, break (apart or up or down): Thecarburettor came apart in my hands.
Come at. attack, assault,charge, rush (at), fly at, descend upon or on, Colloq go or makefor: She came at me waving her umbrella.
Come by. aacquire, obtain, get, procure, secure, find, take or getpossession of, get or lay hold of, get or lay or put (one's)hands or US also fingers on; be given: The tax inspectorwondered how she came by such valuable property. b win, earn,attain; be awarded: I came by that trophy fair and square.
Come clean. See clean, 8, above.
Come down on or upon.pounce on or upon, rebuke, criticize, revile, reprimand, beardown on, blame: Mother really came down on us when shediscovered who had taken the pie. 12 come down with. succumb to,contract, catch, be stricken or afflicted with, acquire: He'scome down with pneumonia.
Come in. a win, succeed; Colloqfinish (in the money): My horse came in. b be, prove, turn outor prove to be: Knowing someone on the council can come inhandy. c finish, end up, arrive: Donald came in first in thebackstroke. d enter: Don't come in, I'm dressing.
Comeoff. a occur, happen, come to pass, take place , Looselytranspire: I doubt that the performance will ever come off. bemerge, result as: We came off the winners in Saturday's game.15 come out. a be revealed, become public or known or commonknowledge, get about or around, get or leak out, emerge: Thestory has come out that he tried to bribe the inspector. b bepublished or issued or produced or distributed, be shown, be inprint, premiŠre: The new edition of the dictionary has justcome out. c end, conclude, turn out, terminate, finish: Howdid the chess match come out?
Come over. a go over,communicate, come across, be communicated, succeed, be received:How did my speech come over? b affect, influence, possess: Ican't imagine what's come over Louis. c visit, drop or stop byor in: Quentin and his wife came over for dinner last night.17 come through. a recover (from), recuperate (from), get wellor better: He came through his operation with flying colours.b conclude or end (up) or finish or wind up successfully orsatisfactorily, succeed, arrive, not fail or disappoint: I knewhe'd come through.
Come to. a amount to, add up to, total,aggregate: My bill came to more than I had with me. b regainor recover consciousness, awake(n), revive, wake up, come(a)round: When I came to, I was on the floor with a terrificheadache. c regard, concern, relate to, be a question of,involve, be relevant to, be involved: When it comes to realale, Mario is the expert.
Come up. a arise, surface,present itself, be brought up, be broached, come about, turn up,rise, Colloq crop up: The question of religion never came up.b grow, thrive, appear: None of my tulips came up this year. crise, arise: The moon came up just as the sun was setting.
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
verb
appear , arrive , attain , be accessible , be at disposal , become , be convenient , be handy , be obtainable , be ready , blow in * , bob up , breeze in , burst , buzz * , check in * , clock in , close in , draw near , drop in , enter , fall by , fall in , flare * , get , get in , happen , hit , hit town , make it , make the scene , materialize , move , move toward , near , occur , originate , pop in * , pop up , punch in , punch the clock , reach , ring in , roll in * , show , show up , sign in , sky in , spring in , turn out , turn up , wind up at , befall , betide , break , chance , come to pass , develop , fall , hap , take place , transpire , add up , aggregate , amount , come over , expand , go , grow , join , mature , number , run , run into , spread , stretch , sum to , total , turn , wax , advance , get along , march , proceed , progress , come about , come off , pass , arise , derive , emanate , flow , issue , rise , spring , upspring , hailphrasal verb
befall , betide , come off , develop , hap , happen , occur , pass , transpire , bump into , chance on , come on , find , happen on , light on , run across , run into , stumble on , tumble on , chip in , donate , subscribe , convalesce , gain , improve , mend , perk up , rally , recuperate , go back , revisit , acquire , obtain , procure , secure , win , call , come over , drop by , drop in , look in , look up , pop in , run in , see , stop , go in , penetrate , finish , placeTừ trái nghĩa
verb
depart , go , leave , recede , retreat Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Come »Từ điển: Thông dụng | Kỹ thuật chung
tác giả
Black coffee, Chung Tử Đơn, ㄨ•Mèø £ười•ㄨ , Admin, Luong Nguy Hien, Trang , ho luan, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Here Comes Nghĩa Là Gì
-
HERE COMES Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
HERE COMES Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Here Comes Là Gì - Thả Rông
-
Đâu Là Sự Khác Biệt Giữa "Here Comes A Bus." Và "A Bus Is Coming."
-
"here Comes The Smolder" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Anh)
-
Mẫu Câu 2c: Here/There+ Verb + Subject (Noun)==> (Here/There+ V ...
-
Ý Nghĩa Của Here Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'come Here' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang ...
-
Chủ đề Come Here Often
-
Come Here«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
Ngữ Pháp Tiếng Anh: Đảo Ngữ | Học Tiếng Anh Qua Câu đố Vui - Leerit
-
Comes Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt