Nghĩa Của Từ Cousin - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /ˈkʌzən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Anh (em họ); anh con bác, em con chú; anh (em) con cô con cậu; anh (em) con dì; anh cháu bác, em cháu chú
    Các hạ (tiếng vua xưng hô với nhau)
    first cousin; cousin german anh (chị) con bác, em con chú; anh (em) con cô con cậu ruột first cousin once removed cháu gọi bằng bác (chú, cô, dì) first cousin twice removed cháu gọi bằng ông bác (bà bác, ông chú, bà cô, bà dì) second cousin anh (chị) con bác, em con chú họ; anh (chị, em) con cô con cậu họ second cousin once removed cháu gọi bằng bác (chú, côm dì) họ second cousin twice removed cháu gọi bằng ông bác (bà bác, ông chú, bà cô, bà dì) họ to call cousin with somebody tự nhiên là có họ với ai

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    counterpart , coz , kin , kinsman , kinswoman , nobleman , relative Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Cousin »

    tác giả

    Admin, Nothingtolose, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nghĩa Cousin Là Gì