Nghĩa Của Từ : Cross | Vietnamese Translation
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: cross Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: cross Best translation match: | English | Vietnamese |
| cross | * danh từ - cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên có chữ thập) - đạo Cơ-đốc =to follow the cross+ theo đạo Cơ-đốc - dấu chữ thập, hình chữ thập =to make a cross+ đánh dấu chữ thập - dấu gạch ngang ở chữ cái (như ở chữ đ, t) - nỗi đau khổ, nỗi thống khổ; bước thử thách; sự gian nan =to bear one's cross+ chịu đựng đau khổ - bội tính =the Military Cross+ bội tinh chiến công - sự tạp giao; vật lai giống =a mule is a cross between a horse and an ass+ la là vật lai giống giữa ngựa và lừa - sự pha tạp - (từ lóng) sự gian lận, sự lừa đảo, sự ăn cắp !the Cross - cây thánh giá của Đức Chúa !the Cross of the Legion of Honour - Bắc đẩu bội tinh hạng năm !the Red Cross - hội chữ thập đỏ !to make one's cross - đánh dấu chữ thập thay cho chữ ký (đối với người không biết viết) * tính từ - chéo nhau, vắt ngang =cross lines+ đường chéo nhau - (thông tục) bực mình, cáu, gắt =to be cross with someone+ cáu với ai - đối, trái ngược, ngược lại =two cross winds+ hai luồng giá trái ngược - lai, lai giống =a cross breed+ giống lai - (từ lóng) bất lương, man trá; kiếm được bằng những thủ đoạn bất lương !as cross as two sticks - tức điên lên * ngoại động từ - qua, đi qua, vượt, đi ngang qua; đưa (ai cái gì...) đi ngang qua =to cross the sea+ vượt biên - gạch ngang, gạch chéo, xoá =to cross a cheque+ gạch chéo tờ séc - đặt chéo nhau, bắt chéo =to cross one's legs+ bắt chéo chân - gặp mặt, cham mặt (một người ở ngoài đường) - cưỡi (ngựa) - viết đè lên (một chữ, một trang đã viết) - cản trở, gây trở ngại =to cross someone+ cản trở ai =to cross a plan+ gây trở ngại cho một kế hoạch - tạp giao, lai giống (động vật) =to cross a horse with an ass+ lai giống ngựa với lừa * nội động từ - vượt qua, đi qua - gặp nhau, giao nhau, chéo ngang, chéo nhau =the two roads cross+ hai con đường gặp nhau !to cross off (out) - gạch đi, xoá đi !to cross over - đi qua, vượt qua, vượt, ngang qua - tạp giao, lai giống !to cross oneself - (tôn giáo) làm dấu chữ thập !to cross one's fingers; to keep one's fingers crossed - móc ngón tay vào nhau để cầu may - làm dấu thánh giá !to cross one's mind - chợt nảy ra trong óc !to cross someone's hand with a piece of money - cho người nào tiền, thưởng tiền người nào !to cross someone's path - gặp ai - ngáng trở kế hoạch của ai !to cross the Styx - (xem) Styx !to cross swords - (xem) sword |
| English | Vietnamese |
| cross | bay qua ; biết băng qua ; bo ; bo ̉ ; băng ngang ; băng qua chỗ ; băng qua chứ ; băng qua ; bước qua ; bảo vượt qua ; bắt chéo ; bỉnh ; bỏ qua ; chinh ; cho qua ; chuyền bóng ; chuyển ; chéo ; chạy qua ; chữ thập ; cây thánh giá ; cây thập giá ; cây thập tự ; cây thập ; cãi với ; có thể vượt qua ; cô ; cú móc ; cản ; cắt ngang ; cắt ; dám vượt qua ; dây thánh giá ; dấu gạch chéo ; dấu thập ; ghé qua ; giao thoa ; giận ; giờ vượt qua ; gạt tên ; gần ; gặp ; hãy ghi khắc ; hãy khắc ghi ; hình dấu cộng ; hội chữ thập ; khó chịu ; là ; lướt qua ; lại băng qua ; lừa ; ng gă ̣ p nhau ; ngươi qua ; ngắt lời ; qua khỏi ; qua mặt ; qua sông ; qua ; qua đường ; qua được ; sẽ vượt qua ; ta hứa ; thoa ; thánh giá ; thánh ; thập giá ; thập tự giá ; thập tự ; thập tự đi ; thập ; thể vượt qua ; thể vượt ; thọc mạnh ; tràn qua ; tên sal lại được thả ; vươ ; vượt biên vào ; vượt biên ; vượt mặt ; vượt qua bất cứ ; vượt qua ; vượt ra ; vượt sông ; vượt ; xuyên qua ; xuyên ; xảy ra ; đan qua ; đi qua ; đi ra ; đi xuyên qua ; đi xuyên ; đi ; đi đường ; đã vượt ; đã đi ; đường chuyền ; được qua ; được vượt qua ; được vượt ; ́ bo ; ́ bo ̉ ; ́ ng gă ̣ p nhau ; |
| cross | bay qua ; biết băng qua ; băng ngang ; băng qua chỗ ; băng qua chứ ; băng qua ; bước qua ; bảo vượt qua ; bắt chéo ; bỉnh ; bỏ qua ; chinh ; cho qua ; chuyền bóng ; chuyển ; chéo ; chạy qua ; chữ thập ; cây thánh giá ; cây thập giá ; cây thập tự ; cây thập ; cãi với ; có thể vượt qua ; cú móc ; cú ; cản ; cắt ngang ; cắt ; dám vượt qua ; dây thánh giá ; dấu gạch chéo ; dấu thập ; ghé qua ; giao thoa ; giận ; giờ vượt qua ; gạt tên ; gần ; gặp ; hãy ghi khắc ; hãy khắc ghi ; hình dấu cộng ; hội chữ thập ; khó chịu ; không chuyển ; liệu ; là ; lơ ; lướt qua ; lại băng qua ; lừa ; ng gă ̣ p nhau ; ngang ; ngươi qua ; ngắt lời ; qua mặt ; qua sông ; qua ; qua đường ; qua được ; sẽ vượt qua ; ta hứa ; thoa ; thánh giá ; thánh ; thập giá ; thập tự giá ; thập tự ; thập tự đi ; thập ; thể vượt qua ; thể vượt ; thọc mạnh ; tràn qua ; tên sal lại được thả ; vươ ; vượt biên vào ; vượt biên ; vượt mặt ; vượt qua bất cứ ; vượt qua ; vượt ra ; vượt sông ; vượt ; xuyên qua ; xuyên ; xảy ra ; đan qua ; đi qua ; đi xuyên qua ; đi xuyên ; đi ; đã vượt ; đã đi ; đươ ; đường chuyền ; được qua ; được vượt qua ; được vượt ; ̉ lơ ; |
| English | English |
| cross; crisscross; mark | a marking that consists of lines that cross each other |
| cross; crown of thorns | any affliction that causes great suffering |
| cross; crossbreed; hybrid | (genetics) an organism that is the offspring of genetically dissimilar parents or stock; especially offspring produced by breeding plants or animals of different varieties or breeds or species |
| cross; crossbreeding; crossing; hybridisation; hybridization; hybridizing; interbreeding | (genetics) the act of mixing different species or varieties of animals or plants and thus to produce hybrids |
| cross; cover; cut across; cut through; get across; get over; pass over; track; traverse | travel across or pass over |
| cross; intersect | meet at a point |
| cross; baffle; bilk; foil; frustrate; queer; scotch; spoil; thwart | hinder or prevent (the efforts, plans, or desires) of |
| cross; span; sweep; traverse | to cover or extend over an area or time period |
| cross; crossbreed; hybridise; hybridize; interbreed | breed animals or plants using parents of different races and varieties |
| cross; thwartwise; transversal; transverse | extending or lying across; in a crosswise direction; at right angles to the long axis |
| cross; bad-tempered; crabbed; crabby; fussy; grouchy; grumpy; ill-tempered | annoyed and irritable |
| English | Vietnamese |
| criss-cross | * danh từ - đường chéo; dấu chéo * tính từ - chéo nhau, đan chéo nhau, bắt chéo nhau - (thông tục) cáu kỉnh, quàu quạu, hay gắt gỏng * phó từ - chéo nhau, bắt chéo nhau - lung tung cả, quàng xiên cả =everything went criss-cross+ mọi việc đều lung tung cả * động từ - đi chéo, đi chữ chi - đặt chéo, bắt chéo; chéo nhau |
| cross purposes | * danh từ số nhiều - mục đích trái ngược, ý định trái ngược !to be at cross purposes - hiểu lầm nhau, bất đồng ý kiến |
| cross question | * danh từ - câu hỏi thẩm vấn, câu hỏi chất vấn * ngoại động từ - (như) cross-examination |
| cross reference | * danh từ - lời chỉ dẫn than khảo (một đoạn... trong cùng một cuốn sách) |
| cross-action | * danh từ - (pháp lý) sự kiện ngược lại, sự phản tố |
| cross-bar | * danh từ - (kỹ thuật) thanh ngang, thanh giằng - (thể dục,thể thao) xà ngang (khung thành) |
| cross-beam | * danh từ - (kỹ thuật) xà ngang, xà nhà |
| cross-belt | * danh từ - băng đạn đeo chéo qua vai |
| cross-bench | * danh từ - ghế trung lập (ghế trong hạ nghị viện Anh dành cho các nghị viên không thuộc đảng phái nào) * tính từ - khách quan, không thiên vị =the cross-bench mind+ tinh thần khách quan |
| cross-bones | * danh từ số nhiều - hình xương chéo (đặt dưới hình sọ đầu lâu, dùng trong tượng trưng cho cái chết hoặc sự nguy hiểm chết người) |
| cross-bow | * danh từ - cái nỏ, cái ná |
| cross-bred | * tính từ - lai, lai giống =a cross-bred sheep+ con cừu lai |
| cross-breed | * danh từ - người lai; vật lai; cây lai |
| cross-country | * tính từ & phó từ - băng đồng, việt dã =a cross-country race+ cuộc chạy băng đồng, cuộc chạy việt dã |
| cross-cut | * danh từ - sự cắt chéo; đường cắt chéo - đường tắt chéo * tính từ - để cưa ngang (cái cưa) (trái với cưa dọc khúc gỗ) |
| cross-examination | * danh từ - sự thẩm vấn - cuộc thẩm vấn |
| cross-examine | * ngoại động từ - thẩm vấn |
| cross-eyed | * tính từ - (y học) lác mắt, hội tụ |
| cross-fertilization | * danh từ - sự thụ tinh chéo |
| cross-fire | * danh từ - sự bắn chéo cánh sẻ - (nghĩa bóng) sự dồn dập =a cross-fire of question+ sự hỏi dồn dập |
| cross-grain | * danh từ - thớ chéo, thớ vặn (gỗ) |
| cross-grained | * tính từ - có thớ chéo, có thớ vặn (gỗ) - hay cáu gắt; khó tính (người) |
| cross-hatch | * ngoại động từ - khắc đường chéo song song (vào gỗ...) |
| cross-head | * danh từ - (như) cross-heading - (kỹ thuật) cái ghi - (kỹ thuật) con trượt |
| cross-heading | * danh từ - tiểu mục (ở một cột báo) ((cũng) cross-heading) |
| cross-legged | * tính từ - bắt chéo nhau, bắt chân chữ ngũ (kiểu ngồi) |
| cross-light | * danh từ - ánh sáng xiên - (nghĩa bóng) sự giải thích dưới một quan điểm khác, sự minh hoạ dưới một quan điểm khác |
| cross-over | * danh từ - sự cắt nhau, sự giao nhau; chỗ cắt nhau, chỗ giao nhau - sự tạp giao, sự lai giống |
| cross-pollinate | * ngoại động từ - (sinh vật học) giao phấn |
| cross-pollination | * danh từ - (sinh vật học) sự giao phấn |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Từ Cross Là Gì
-
Cross - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Cross - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Nghĩa Của Từ Cross, Từ Cross Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Ý Nghĩa Của Cross Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
CROSS - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cross' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Cross Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Cross Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Cross Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Từ điển Anh Việt "crosses" - Là Gì?
-
Cross Tiếng Anh Là Gì?
-
Cross«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Cross Là Gì - Nghĩa Của Từ Cross - Thả Tim