Nghĩa Của Từ Cue - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /kju:/

    Thông dụng

    Danh từ

    (sân khấu) vĩ bạch (tiếng cuối cùng của một diễn viên dùng để nhắc diễn viên khác nói, làm động tác hoặc ra (sân khấu))
    Sự gợi ý, sự ra hiệu; lời nói bóng, lời ám chỉ; ám hiệu
    to give someone the cue nhắc ai, ra hiệu cho ai, nói bóng với ai to take one's cue from aomebody theo sự ra hiệu của ai mà làm theo
    (điện ảnh) lời chú thích
    (rađiô) tín hiệu
    Vai tuồng (được nhắc ra (sân khấu))
    Cách xử lý thích hợp; hành động thích hơn
    (thông tục) tâm trạng
    to be not in the cue for reading không thấy hứng đọc sách
    Gậy chơi bi-a
    Tóc đuôi sam

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    bổ sung
    bổ sung từ khóa
    ký hiệu điều khiển
    thêm vào
    tín hiệu

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    catchword , clue , hint , hot lead , idea , indication , inkling , innuendo , in the wind , intimation , job , key , lead , mnemonic , nod , notion , prod , prompt , prompting , reminder , sign , suggestion , telltale * , tip-off , warning , gesture , pigtail , queue , rod , signal , tip , wink Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Cue »

    tác giả

    Admin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Bộ Cue Là Gì