Nghĩa Của Từ : Cycle | Vietnamese Translation
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: cycle Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: cycle Best translation match: | English | Vietnamese |
| cycle | * danh từ - (vật lý) chu ký, chu trình =reversible cycle+ chu trình thuận nghịch - (hoá học) vòng - tập thơ cùng chủ đề, tập bài hát cùng chủ đề - xe đạp * nội động từ - quay vòng tròn theo chu kỳ - đi xe đạp |
| English | Vietnamese |
| cycle | bỏ ; chu kì ; chu kỳ ; chu trình hình thành ; chu trình ; chu ; chặng ; họ ; kì ; phải đạp xe ; quy trình ; sau ; tròn ; vòng lặp ; vòng quay ; vòng tròn ; vòng tuần hoàn ; vòng tuần ; vòng xoay ; vòng ; xe đạp ; đạp xe ; |
| cycle | chu kì ; chu kỳ ; chu trình hình thành ; chu trình ; chu ; chặng ; họ ; kì ; phải đạp xe ; quy trình ; sau ; tròn ; vòng lặp ; vòng quay ; vòng tròn ; vòng tuần hoàn ; vòng tuần ; vòng xoay ; vòng ; xe đạp ; đạp xe ; |
| English | English |
| cycle; rhythm; round | an interval during which a recurring sequence of events occurs |
| cycle; cps; cycle per second; cycles/second; hertz; hz | the unit of frequency; one hertz has a periodic interval of one second |
| cycle; oscillation | a single complete execution of a periodically repeated phenomenon |
| cycle; bicycle; bike; wheel | a wheeled vehicle that has two wheels and is moved by foot pedals |
| cycle; motorbike; motorcycle | ride a motorcycle |
| cycle; bicycle; bike; pedal; wheel | ride a bicycle |
| English | Vietnamese |
| cycle | * danh từ - (vật lý) chu ký, chu trình =reversible cycle+ chu trình thuận nghịch - (hoá học) vòng - tập thơ cùng chủ đề, tập bài hát cùng chủ đề - xe đạp * nội động từ - quay vòng tròn theo chu kỳ - đi xe đạp |
| cycle-car | * danh từ - xe ô tô nhỏ ba bánh (chạy xích) |
| cycling | * danh từ - sự đi xe đạp |
| motor-cycle | * danh từ - xe mô tô |
| clock cycle | - (Tech) chu kỳ đồng hồ |
| complete cycle | - (Tech) chu kỳ hoàn chỉnh |
| computer processing cycle | - (Tech) chu kỳ xử lý điện toán |
| count cycle | - (Tech) chu kỳ đếm |
| cycle per second | - (Tech) chu kỳ mỗi giây, héc |
| cycle stealing | - (Tech) sự trộm chu kỳ |
| cycle time | - (Tech) thời gian chu kỳ |
| cycle timer | - (Tech) máy đếm chu kỳ |
| duty cycle | - (Tech) chu kỳ làm việc; hệ số đầy (xung) |
| execute cycle | - (Tech) chu kỳ thi hành |
| execution cycle | - (Tech) chu kỳ thi hành |
| business cycle | - (Econ) Chu kỳ kinh doanh. + Xem TRADE CYCLE. |
| convergent cycle | - (Econ) Chu kỳ hội tụ + Xem DAMPED CYCLE. |
| damped cycle | - (Econ) Chu kỳ (có biên độ) giảm dần; Chu kỳ tắt. + Còn gọi là chu kỳ đồng quy. Một trong một loạt các biến động chu kỳ với một biên độ GIẢM DẦN theo thời gian. |
| divergent cycle | - (Econ) Chu kỳ phân rã; Chu kỳ bùng nổ. + Xem EXPLOSIVE CYCLE. |
| explosive cycle | - (Econ) Chu kỳ bùng nổ. + Là chu kỳ đặc trưng bởi việc biên độ tăng theo hàm mũ, ví dụ, qua thời gian. Nó được xem như chu kỳ phân kỳ. |
| inventory cycle | - (Econ) Chu kỳ hàng tồn kho. + Những dao động của mức sản lượng do những thay đổi của LƯỢNG TỒN KHO. |
| juglar cycle | - (Econ) Chu kỳ Juglar. + Một chu kỳ trong thương mại trong mức độ hoạt động kinh tế với thời gian từ 9 tới 10 năm. |
| life-cycle hypothesis | - (Econ) Giả thuyết về vòng đời, thu nhập theo vòng đời / Chu kỳ tuổi thọ sản phẩm. + Giả thiết cho rằng cá nhân tiêu dùng một tỷ lệ cố định giá trị hiện tại của thu nhập của cả đời họ trong mỗi thời kỳ. |
| life-cycle oriented expectation | - (Econ) Kỳ vọng định hướng theo chu kỳ đời người. |
| political business cycle | - (Econ) Chu kỳ kinh tế chính trị. |
| product cycle | - (Econ) Chu kỳ sản phẩm. + Cụm thuật ngữ này miêu tả hình thái về quá trình đi qua của các sản phẩm mới, sau đó trải qua giai đoạn của hoàn thiện và chuẩn hoá sản phẩm. |
| trade cycle | - (Econ) Chu kỳ thương mại. + Cũng còn gọi là chu kỳ kinh doanh hay chu kỳ kinh tế. Sự biến động trong mức độ hoạt động kinh tế (thường thể hiện dưới dạng thu nhập quốc dân) tạo thành một hình thái đều đặn, với việc mở rộng hoạt động theo một quá trình thu hẹp, sau đó là tiếp tục mở rộng. |
| auto-cycle | * danh từ - xe đạp tự động |
| cell-cycle | * danh từ - (sinh học) chu kỳ tế bào |
| life cycle | * danh từ - chu kỳ cuộc sống |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Cycling Dịch Sang Tiếng Việt
-
CYCLING - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Phép Tịnh Tiến Cycling Thành Tiếng Việt, Ví Dụ Trong Ngữ Cảnh, Phát âm
-
CYCLING Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Cycling - Cycling Là Gì - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Bản Dịch Của Cycling – Từ điển Tiếng Anh–Tây Ban Nha
-
Nghĩa Của Từ Cycle - Từ điển Anh - Việt
-
Cycling Nghĩa Tiếng Việt Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Cycling Là Gì
-
Cycle - Wiktionary Tiếng Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'cycling' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
Cycling - Từ điển Dịch Thuật Tiếng Anh
-
Từ điển Anh Việt "cycle" - Là Gì? - Vtudien