Nghĩa Của Từ Đã đành - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
tổ hợp biểu thị điều vừa nói đến được coi là dĩ nhiên, nhằm bổ sung, nêu ra một điều khác được coi là quan trọng hơn
đã đành là khó, nhưng cũng phải cố gắng chứ! ông cụ lẩn thẩn đã đành, đến anh cũng lẩn thẩn nốt! Đồng nghĩa: đành rằng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%C3%A3_%C4%91%C3%A0nh »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » đã đành Trong Tiếng Anh
-
Glosbe - đã đành In English - Vietnamese-English Dictionary
-
đã đành Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ đã đành Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
ĐÃ ĐÀNH In English Translation - Tr-ex
-
đã đành Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"đã đành" Là Gì? Nghĩa Của Từ đã đành Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt ...
-
đã đành Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
80 Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Với Con Hay Nhất Dành Cho Ba Mẹ - Monkey
-
Nghĩa Của "đánh" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
đã - Wiktionary Tiếng Việt
-
Đánh Dấu Thư Là đã đọc Hoặc Chưa đọc - Microsoft Support