Nghĩa Của Từ Đằm Thắm - Từ điển Việt - Tratu Soha

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Tính từ

    (tình cảm) nồng nàn và sâu sắc, khó phai nhạt
    mối tình đằm thắm "Mái tây để lạnh hương nguyền, Cho duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng." (TKiều) Đồng nghĩa: đậm đà, đượm đà, thắm thiết Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%E1%BA%B1m_th%E1%BA%AFm »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nghĩa Của Từ đằm