Nghĩa Của Từ Dẫn Dụ - Từ điển Việt - Anh - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Thông dụng
(cũ; ít dùng) Induce (someone) to take one's advice.
Kinh tế
Nghĩa chuyên ngành
inducement
Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_en/D%E1%BA%ABn_d%E1%BB%A5 »Từ điển: Thông dụng | Kinh tế
tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Dẫn Dụ Là Gì
-
Từ Điển - Từ Dẫn Dụ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "dẫn Dụ" - Là Gì?
-
Dẫn Dụ Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ Dẫn Dụ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'dẫn Dụ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Dẫn Dụ Là Gì, Nghĩa Của Từ Dẫn Dụ | Từ điển Việt - Anh
-
Dẫn Dụ Là Gì? định Nghĩa
-
Chất Dẫn Dụ Là Gì
-
Dẫn Dụ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Dẫn Dụ Là Gì - Nghĩa Của Từ Dẫn Dụ Trong Tiếng Pháp - Từ Điển
-
Chất Dẫn Dụ Trong Thức ăn Thủy Sản - Tép Bạc
-
Các Hình Thức áp Dụng Cây Dẫn Dụ để Phòng Trừ Sâu Bệnh Hại