Từ điển Tiếng Việt "dẫn Dụ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"dẫn dụ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm dẫn dụ
hdg. Khuyên nhủ, làm cho nghe theo. Dẫn dụ theo con đường bất chính.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh dẫn dụ
dẫn dụ- (cũ; ít dùng) Induce (someone) to take one's advice
|
|
|
|
Từ khóa » Dẫn Dụ Là Gì
-
Từ Điển - Từ Dẫn Dụ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Dẫn Dụ Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ Dẫn Dụ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'dẫn Dụ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Dẫn Dụ Là Gì, Nghĩa Của Từ Dẫn Dụ | Từ điển Việt - Anh
-
Dẫn Dụ Là Gì? định Nghĩa
-
Chất Dẫn Dụ Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Dẫn Dụ - Từ điển Việt - Anh - Tra Từ
-
Dẫn Dụ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Dẫn Dụ Là Gì - Nghĩa Của Từ Dẫn Dụ Trong Tiếng Pháp - Từ Điển
-
Chất Dẫn Dụ Trong Thức ăn Thủy Sản - Tép Bạc
-
Các Hình Thức áp Dụng Cây Dẫn Dụ để Phòng Trừ Sâu Bệnh Hại