Nghĩa Của Từ Đanh Thép - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
cứng rắn, vững vàng, không gì lay chuyển được (nói về tinh thần)
quyết tâm đanh thép một người đanh thép Đồng nghĩa: gang thép, sắt đá(lập luận, lời nói, v.v.) có cơ sở, lí lẽ vững vàng, sắc sảo, không thể bác bỏ được
lập luận đanh thép lời buộc tội đanh thép Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90anh_th%C3%A9p »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » đanh Thép Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ đanh Thép Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "đanh Thép" - Là Gì? - Vtudien
-
Đanh Thép Nghĩa Là Gì?
-
'đanh Thép' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'đanh Thép' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Từ đanh Thép Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
đanh Thép Là Gì? định Nghĩa
-
đanh Thép Trong Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
đanh Thép Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
đanh Thép Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thơ Văn Hồ Chí Minh - Di Sản Vô Giá
-
Đanh Thép: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran