Nghĩa Của Từ Dập - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    làm cho bị đè lấp dưới một lớp mỏng đất, cát
    cày dập gốc rạ xác chết bị dập dưới lớp cát mỏng
    làm cho tắt, cho tàn, không còn bùng phát và lây lan được nữa
    dập lửa dập tắt đám cháy ổ dịch đã bị dập
    tác động một cách liên tục và mạnh mẽ làm cho phải chịu đựng một sức đè nén nặng nề
    "Thân em như trái bần trôi, Gió dập sóng dồi biết tấp vào đâu?" (Cdao)
    làm ra sản phẩm theo hình dạng nhất định bằng lực ép trên khuôn định sẵn
    máy dập khuy thiết bị dập vỏ xe ô tô
    va mạnh hoặc làm cho va mạnh
    kéo dập cánh cửa vào ngã dập mặt xuống đất Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/D%E1%BA%ADp »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Dập