Nghĩa Của Từ Đê Quai - Từ điển Việt - Tra Từ
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
đê bao quanh một vùng hoặc bao quanh một công trình để chống ngập lụt trong thời gian thi công hoặc sửa chữa.
Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%C3%AA_quai »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » đê Quai Là Gì
-
Đê Quai Là Gì, Nghĩa Của Từ Đê Quai | Từ điển Việt
-
Đê Quai Nghĩa Là Gì?
-
Từ đê Quai Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đê Quai" - Là Gì? - Vtudien
-
Từ điển Việt Anh "đê Quai" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "đê Quai" - Là Gì? - MarvelVietnam
-
'đê Quai' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
đê Quai Là Gì? định Nghĩa
-
Nghiên Cứu Một Số Hình Thức Đê Quai Là Gì ? Đê Quai Nghĩa Là Gì
-
Nghiên Cứu Một Số Hình Thức đê Quai Lấn Biển, ứng Dụng Cho đê ...
-
đê Quai Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
đê Quai/ Trong Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
đê Quai Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Đê Quai Kênh Thuỷ Lợi Nghìn Tỉ Vỡ, Nhấn Chìm Ruộng Dân - Vietnamnet
-
"đê Quai (quây Hố Móng Thi Công)" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
[PDF] THI CÔNG CÁC CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI - Hội đập Lớn