Nghĩa Của Từ Debut - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • BrE /'deɪbju:/
    NAmE /deɪ'bju:/

    Thông dụng

    Danh từ

    Lần trình diễn đầu tiên (của diễn viên)
    Sự xuất hiện đầu tiên trước công chúng

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    khởi kiện

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    admission , appearance , beginning , bow , coming out , coming out party , entrance , entree , first step , graduating , graduation , inauguration , incoming , initiation , introduction , launching , opener , presentation , coming-out , intro , open , opening , premiere
    verb
    come out

    Từ trái nghĩa

    noun
    closing , finale Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Debut »

    tác giả

    nguyá»…n thị xuyến, Admin, Nothingtolose, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nghĩa Của Từ Debut Là Gì