Nghĩa Của Từ Đệm - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    đồ dùng làm bằng chất liệu mềm, xốp, dùng để lót vào chỗ nằm, ngồi cho êm
    giường trải đệm ghế có bọc đệm đệm da Đồng nghĩa: nệm
    vật đặt thêm vào ở giữa để cho không còn hở hoặc để giảm bớt cọ xát, va chạm
    miếng đệm bằng cao su

    Động từ

    đặt phụ thêm vào ở giữa để làm cho không còn hở, nhằm giảm bớt cọ xát, va chạm
    đệm thêm một miếng xốp đệm giấy xung quanh cho khỏi vỡ
    thêm vào một hay nhiều tiếng nào đó, nhằm mục đích nhất định
    đệm thêm vào một câu
    biểu diễn bằng nhạc khí phụ thêm vào với người biểu diễn chính
    đệm đàn piano hát đệm hát không có nhạc đệm Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%E1%BB%87m »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Từ đệm Có Nghĩa Là Gì