Nghĩa Của Từ Diều - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
diều hâu (nói tắt)
diều tha, quạ mổ (tng)Danh từ
đồ chơi làm bằng một khung tre dán kín giấy có buộc dây dài, khi cầm dây kéo ngược chiều gió thì bay lên cao
thả diềuDanh từ
chỗ phình của thực quản ở một số loài chim, sâu bọ, v.v. để chứa thức ăn
gà ăn no căng diều Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Di%E1%BB%81u »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Cái Diều Nghĩa Là Gì
-
Diều (đồ Chơi) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phép Tịnh Tiến Cái Diều Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Từ điển Việt Anh "cái Diều" - Là Gì?
-
Cái Diều Tiếng Anh đọc Là Gì - Xây Nhà
-
Cái Diều Tiếng Anh Là Gì - Blog Của Thư
-
CON DIỀU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Con Diều Trong Tiếng Anh đọc Là Gì
-
Cái Diều Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
CON DIỀU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Cái Diều Trong Tiếng Anh đọc Là Gì