Nghĩa Của Từ Đó - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    đồ dùng để đón bắt cá, tôm, tép, thường đan bằng tre, nứa, hình ống, có hom đậy
    tham đó bỏ đăng (tng)

    Đại từ

    ===== như đấy

    =

    hôm đó anh đi đâu? "Trăng kia làm bạn với mây, Đó mà làm bạn với đây thiệt gì?" (Cdao)

    Trợ từ

    ===== như đấy

    =

    giỏi đó! đó, mọi chuyện chỉ có vậy thôi Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%C3%B3 »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Từ đó Là Loại Từ Gì