Nghĩa Của Từ Dôi Dư - Từ điển Việt - Tra Từ
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
thừa ra, không dùng đến (nói khái quát)
giải quyết số lao động dôi dư Đồng nghĩa: dôi thừa Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/D%C3%B4i_d%C6%B0 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Dôi Dư Tiếng Anh Là Gì
-
DÔI DƯ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Dôi Dư Bằng Tiếng Anh
-
"dôi Dư" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Golden Handshake Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Số
-
Nghĩa Của "dư" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Nghĩa Của "dư Thừa" Trong Tiếng Anh
-
DƯ THỪA - Translation In English
-
Dôi Dư Là Gì, Nghĩa Của Từ Dôi Dư | Từ điển Việt
-
Nghị định 23/2022/NĐ-CP Thành Lập Doanh Nghiệp Do Nhà Nước ...
-
Nghị Quyết 35/2021/NQ-HĐND Hỗ Trợ Người Hoạt động Không ...
-
Nghị định 23/2022/NĐ-CP Thành Lập, Sắp Xếp Lại, Chuyển đổi Sở Hữu ...