Nghĩa Của Từ Dòm Ngó - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
để ý quan sát theo dõi nhằm thực hiện ý đồ không tốt
bị kẻ trộm dòm ngó Đồng nghĩa: dòm nom, nhòm ngó(Khẩu ngữ) để ý, quan tâm đến người khác giới (thường nói về người con trai đối với người con gái)
xinh đẹp nên được nhiều anh dòm ngó Đồng nghĩa: nhòm ngó Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/D%C3%B2m_ng%C3%B3 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ Dòm Ngó Có Nghĩa Là Gì
-
Dòm Ngó - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dòm Ngó" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Dòm Ngó Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Dòm Ngó Nghĩa Là Gì?
-
Nhòm Ngó,Dòm Ngó Nghĩa Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Dòm Ngó Là Gì
-
Dòm Ngó Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'dòm Ngó' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Phân Biệt Các Từ Chỉ Hành động Của Mắt (nhìn, Trông, Ngắm, Liếc...)
-
Dòm | Vay-tiề
-
Dòm Ngó Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Đầu Năm Nghĩ Về Hai Chữ "nhân Hòa" - Báo Đồng Tháp