Nghĩa Của Từ Đông - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời mọc, đối lập với phương tây
nhà hướng đông gió mùa đông - bắc mặt trời mọc đằng đông(thường viết hoa) những nước thuộc phương Đông, trong quan hệ với các nước thuộc phương Tây
quan hệ Đông - TâyDanh từ
mùa lạnh nhất trong bốn mùa của một năm, sau mùa thu
ngày đông tháng giá đông qua xuân tới(Văn chương) năm, thuộc về quá khứ
"Một lời đã được mấy đông, Thuyền quyên sầu một, anh hùng sầu hai." (Cdao)Động từ
chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn
nước đông lại thành băng thịt nấu đông mỡ đông máu không đôngTính từ
có rất nhiều người tụ tập lại cùng một lúc, một nơi
người xe rất đông đất chật người đông của không ngon, nhà đông con cũng hết (tng) Trái nghĩa: thưa, vắng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%C3%B4ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Phía đông Nghĩa Là Gì
-
PHÍA ĐÔNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ điển Việt Anh "phía đông" - Là Gì?
-
Hướng Đông – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phía đông Nghĩa Là Gì?
-
Phía Đông Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Phía đông - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
ở Phía đông Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Đông Tây Nam Bắc - Cách Xác định Hướng Nhà đầy đủ Nhất!
-
Đông Lào Là Gì? Là Nước Nào? Ở Đâu? Ý Nghĩa ... - Ben Computer
-
Điều Kiện Tự Nhiên - UBND Tỉnh Bình Thuận