Nghĩa Của Từ Dựa - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    đặt cho sát vào vật gì để có được thế vững
    đứng dựa cửa dựa thang vào tường Đồng nghĩa: tựa
    nhờ vào ai hoặc cái gì để có được sức mạnh, để hoạt động có hiệu quả
    dựa vào sức mình là chính dựa thế cha làm càn Đồng nghĩa: nương tựa
    hướng theo cái có sẵn để có được thành công khi làm việc gì
    vẽ dựa theo mẫu dựa vào tình hình thực tế mà định liệu thầy bói nói dựa (tng) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/D%E1%BB%B1a »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Dựa Hay Tựa