Nghĩa Của Từ Dụi - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
làm cho tắt bằng cách gí và day đi day lại đầu đang cháy vào một vật gì
dụi tắt bó đuốc dụi điếu thuốc xuống đấtđưa bộ phận cơ thể (thường là đầu) cho cọ xát nhẹ vào vật gì
đứa bé dụi đầu vào ngực mẹxát nhẹ nhiều lần tay hoặc ngón tay lên mi mắt
lấy tay dụi mắt Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/D%E1%BB%A5i »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Dụi Tiếng Anh
-
DỤI DỤI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Dụi Bằng Tiếng Anh
-
Dụi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"dụi" Là Gì? Nghĩa Của Từ Dụi Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Definition Of Dụi? - Vietnamese - English Dictionary
-
Dúi Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Dụi Tắt Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
"Cô Ngáp Và Dụi Mắt." Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
ÔNG DỤI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'dúi Dụi' Trong Từ điển Lạc Việt
-
SpeakOnly - HỌC NÓI TIẾNG ANH - Phải Dụi Mắt Nhìn Thật Kỹ, Thật ...
-
Việc Ngã Dúi Dụi Vào Nhau/ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Mắt Tiếng Anh Là Gì