ÔNG DỤI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
ÔNG DỤI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ông
mrsaidsayssayingdụi
rubbingrubbedrubrubsnuzzled
{-}
Phong cách/chủ đề:
He rubbed his eyes and felt his neck again.Ông dụi mắt như không tin vào những gì mình vừa nhìn thấy.
He blinked as if not believing what he saw.Ông dụi mắt bằng một chiếc khăn tay đỏ lụa- không, không phải là một trong những thứ mà ông còn lại, ông đã mượn cái này từ Elrond- bây giờ thì tháng Sáu đã mang mùa hè đến, thời tiết trở lại sáng sủa và nóng nực.
He mopped his face with a red silk handkerchief-no! not a single one of his own had survived, he had borrowed this one from Elrond-for now June had brought summer, and the weather was bright and hot again.Xin ông vui lòng dụi điếu thuốc hoặc đi ra bên ngoài mà hút!
Could you please put out your cigarette or go outside?Khuya hôm đó,ông đặt các cuốn sách ông đã nghiên cứu qua một bên, dụi cặp mắt mỏi mệt rồi dựa lưng vào ghế.
Late that night,he laid aside the books he had been studying, rubbed his weary eyes and leaned back in his chair.Ông quay đi và thấy Sam đang đứng cạnh ông, nhìn quanh với một vẻ kinh ngạc, và dụi mắt như thể anh không chắc là anh đang tỉnh táo.
He turned and saw that Sam was now standing beside him, looking round with a puzzled expression, and rubbing his eyes as if he was not sure that he was awake.Ông đạo sĩ Do Thái đặt bức thư xuống, dụi dụi cặp mắt mệt mỏi trước khi lật sang trang khác, những trang thư được viết bằng nét chữ rất đẹp mà ông đã từng dạy dỗ cho thằng con trai duy nhất của mình bao nhiêu năm về trước.
The rabbi put the letter down and rubbed his tired eyes before he turned over another page written in that fine script that he had taught his only son so many years before.Đôi tay dụi mắt ông bà hỏi: Cái gì vậy con?
Our eyes met and she said,“What's wrong with you?”?Nhưng…” ông ta nói thêm, và dụi điếu xì gà vào chiếc Dragoon.
But…" he added that, and pressed a cigar into the Dragoon.Husin châm một điếu thuốc, dụi đôi mắt như thể ông bắt chúng phải luôn tỉnh táo.
Husin lit a cigarette, rubbing his eyes as if he were ordering them to stay alert.Ông Hope Jones lúc nãy đang đi nhanh dừng lại, quay ngoắt vào chỗ rẽ, nay dụi mắt, lại chạy ra cánh đồng.
Mr. Hope Jones, striding quickly along, suddenly stopped, turned, seemed to rub his eyes, and then started running towards the field.Đàn ông thường dụi mắt của họ mạnh hơn nếu đó là lời nói dối lớn và họ thường nhìn đi chỗ khác, thông thường nhìn xuống sàn.
Men usually rub their eyes vigorously and if the lie is a big one they will often look away, normally towards the floor.Đàn ông thường dụi mắt của họ mạnh hơn nếu đó là lời nói dối lớn và họ thường nhìn đi chỗ khác, thông thường nhìn xuống sàn.
Men usually rub their eyelids in a very energetic way, and if the lie is very serious, they turn their eyes away, usually to the floor.Nó dụi mắt, đôi mắt nó trĩu nặng vì thiếu ngủ, rồi đi xuống đường dốc nhập vào đám đông đang vây quanh quần áo của ông người Pháp.
He rubs his eyes, heavy with lack of sleep, and goes down the slope to join the men crowding around the Frenchman's clothes.Vậy là tôi ở đây, một người đàn ông đã ngoài sáu mươi, dụi mắt và cố nhìn ra những đường nét, ngoài kia trong sương mù, của thế giới mà đến hôm qua tôi còn không tin là có tồn tại.
So here I am, a man in my sixties, rubbing my eyes and trying to discern the outlines, out there in the mist, to this world I didn't suspect even existed until yesterday.Và ở đây, dàn dụi nước mắt vì vui mừng tuy vẫn chưa thể nói nên lời, bà ôm Elinor mà hôn lấy hôn để, thỉnh thoảng quay qua nắm lấy bàn tay Đại tá Brandon, với ánh mắt nói lên niềm tri ân và tin ông cũng chia sẻ với bà niềm vui hiện tại.
And there, shedding tears of joy, though still unable to speak, embraced Elinor again and again, turning from her at intervals to press Colonel Brandon's hand, with a look which spoke at once her gratitude, and her conviction of his sharing with herself in the bliss of the moment. Kết quả: 16, Thời gian: 0.0234 ![]()
ông diệmông dmitry peskov

Tiếng việt-Tiếng anh
ông dụi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ông dụi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
ôngmr.ôngđộng từsaysaidsayssayingdụiđộng từrubbingrubbedrubsnuzzleddụidanh từrubTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dụi Tiếng Anh
-
DỤI DỤI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Dụi Bằng Tiếng Anh
-
Dụi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"dụi" Là Gì? Nghĩa Của Từ Dụi Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Definition Of Dụi? - Vietnamese - English Dictionary
-
Dúi Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Dụi Tắt Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
"Cô Ngáp Và Dụi Mắt." Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'dúi Dụi' Trong Từ điển Lạc Việt
-
SpeakOnly - HỌC NÓI TIẾNG ANH - Phải Dụi Mắt Nhìn Thật Kỹ, Thật ...
-
Việc Ngã Dúi Dụi Vào Nhau/ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Nghĩa Của Từ Dụi - Từ điển Việt
-
Mắt Tiếng Anh Là Gì