Nghĩa Của Từ Được - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    có một vật nào đó không phải của mình, do tình cờ, may mắn đưa lại
    được của rơi "Em được thì cho anh xin, Hay là em để làm tin trong nhà?" (Cdao) Trái nghĩa: mất
    tiếp nhận, hưởng cái gì đó tốt lành đối với mình
    được tin vui được tiếng thơm được nhận bằng khen rất được lòng người
    hưởng điều kiện thuận lợi nào đó cho hoạt động, cho sự phát triển
    thóc phơi được nắng
    giành được phần hơn trong một hoạt động có phân thắng thua
    được cuộc được kiện Đồng nghĩa: thắng Trái nghĩa: thua
    đạt kết quả của hoạt động
    làm cho kì được mới thôi đòi bằng được
    có quyền, có nghĩa vụ, có điều kiện để làm việc gì đó
    được quyền ứng cử trẻ em đến tuổi được đi học không được phép vắng mặt
    hay t đạt một mức nào đó về số lượng
    cháu bé đã được ba tuổi con lợn này được 80 cân hơi
    từ biểu thị chủ thể là đối tượng của hoạt động coi là phù hợp với lợi ích hoặc mong muốn của mình
    được khen thưởng được trúng số bài báo được dư luận hoan nghênh

    Tính từ

    đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu, làm cho có thể hài lòng, có thể đồng ý
    được cả người lẫn nết bán được giá cô gái ấy trông cũng được

    Phụ từ

    từ biểu thị việc vừa nói đến đã đạt kết quả
    chưa sửa được cái đài nghĩ mãi mới làm được bài toán hiểu được vấn đề
    từ biểu thị điều vừa nói đến là có khả năng thực hiện
    việc ấy nó làm được hoa thiên lí ăn được đặt chỉ tiêu cao quá, sợ khó thực hiện được Đồng nghĩa: đặng, nổi, xuể

    Trợ từ

    từ biểu thị ý nhấn mạnh sự may mắn, thuận lợi
    gặp được người tốt có được một gia đình hạnh phúc
    từ biểu thị ý giảm nhẹ sự phủ định, làm cho sự phủ định về điều có ý nghĩa tốt, tích cực trở thành bớt nặng nề (thường dùng trong cách nói lịch sự)
    người không được khoẻ cô em không được xinh như cô chị Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%C6%B0%E1%BB%A3c »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » đồng Nghĩa Với đạt được Là Gì