Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Đạt Được - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Đạt Được Tham khảo Danh Từ hình thức
- cải thiện lợi thế, betterment, tiến bộ, amelioration, thực hiện, làm giàu, xúc tiến, tốc độ tăng trưởng, phát triển, nâng cao.
- hoàn thành, mua lại, thành tích, acquirement, thành công, thực hiện, kỹ năng, kiến thức, học tập, trình độ chuyên môn, kỹ thuật.
- lợi nhuận, tài sản, thu nhập, lợi ích, sản lượng, tiền, winnings, cổ tức, hóa đơn, thanh toán.
Đạt Được Tham khảo Động Từ hình thức
- cải thiện tốt hơn, tiến bộ, nâng cao, phát triển, chuyển tiếp, phương pháp tiếp cận, gần, hơn nữa, phát triển mạnh, thịnh vượng, thành công, nở, hoa.
- kiếm được, giành chiến thắng, thực hiện đạt được, có được, mua, an toàn, đạt được, nhận ra, tiếp cận, gặt hái, lợi nhuận, tiền mặt trong ngày, thu hoạch.
- thực hiện, hoàn thành, đạt được, giành chiến thắng, đến, mang ra, mang lại cho, có hiệu lực, thi, nhận ra.
- đạt được, thực hiện, tiếp cận, hoàn thành, an toàn, có được, giành chiến thắng, có hiệu lực, mua, đến, điểm, làm cho.
- đạt được, có được tăng cường, rõ ràng, net, nhận ra.
Đạt Được Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » đồng Nghĩa Với đạt được Là Gì
-
Đạt được - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Nghĩa Của Từ Đạt - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Được - Từ điển Việt
-
Trái Nghĩa Với Từ Thành Công Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Chỉ Tiêu Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ đồng Nghĩa – Wikipedia Tiếng Việt
-
'đạt được' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ đồng Nghĩa Là Gì? Phân Biệt Và Sử Dụng Chính Xác Các Từ đồng ...
-
Từ đồng Nghĩa Với đẹp Là Gì? - Luật Hoàng Phi