Nghĩa Của Từ During - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/'djuəriɳ/
Thông dụng
Giới từ
Trong lúc, trong thời gian
during my absence, they have done too many evils trong thời gian tôi vắng mặt, họ đã làm quá nhiều điều xấu xa nobody likes to leave home during the stormy night chẳng ai thích ra khỏi nhà trong đêm giông bãoCác từ liên quan
Từ đồng nghĩa
preposition
all along , all the while , amid , as , at the same time as , at the time , for the time being , in the course of , in the interim , in the meanwhile , in the middle of , in the time of , meanwhile , mid , midst , over , pending , the time between , the whole time , throughout , until , when , while , along Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/During »Từ điển: Thông dụng | Toán & tin
tác giả
Admin, Alexi, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Từ During
-
Glosbe - During In Vietnamese - English-Vietnamese Dictionary
-
DURING - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Bản Dịch Của During – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
DURING | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Top 15 Dịch Tiếng Anh Từ During
-
Top 14 Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Việt Từ During
-
During Tiếng Anh Là Gì - Chăm-chỉ.vn | Năm 2022, 2023
-
DURING Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
During | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ During Là Gì
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'during' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
Cấu Trúc During Trong Tiếng Anh Chuẩn Xác Nhất - Step Up English
-
During The Time Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ During The Time Trong Câu ...
-
During: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Nghe, Viết ...