Nghĩa Của Từ : Duty | Vietnamese Translation
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: duty Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: duty Best translation match: | English | Vietnamese |
| duty | * danh từ - sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên) =in duty to...+ vì lòng tôn kính đối với... =to pay one's duty to...+ để tỏ lòng tôn kính đối với... - bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm =to do one's duty+ làm nhiệm vụ, làm bổn phận =to make it a point of duty to; to think it a duty to...+ coi như là một nhiệm vụ phải... - phận sự, chức vụ, công việc, phần việc làm; phiên làm, phiên trực nhật =to take up one's duties+ bắt đầu đảm nhiệm công việc, bắt đầu nhận chức vụ =to be off duty+ hết phiền, được nghỉ =to be on duty+ đang làm việc, đang phiên làm việc, đang trực =to do duty for...+ làm thay cho..., thay thế cho... - thuế (hải quan...) =goods liable to duty+ hàng hoá phải đóng thuế =import duty+ thuế nhập khẩu - (kỹ thuật) công suất (máy) |
| English | Vietnamese |
| duty | bà wilson ; bổn phận của ; bổn phận ; ca trực ; ca ; có nhiệm vụ ; công tác ; công việc ; công vụ ; giờ làm việc ; giờ làm ; hiện nghĩ vụ ; hiện ; khi làm nhiệm vụ ; khi làm việc mà ; khi làm việc ; là nhiệm vụ ; làm nhiệm vụ ; làm ; mục tiêu ; nghĩa vụ tìm ngài ; nghĩa vụ ; nghĩa ; nhiệm vu ; nhiệm vụ giống ; nhiệm vụ ; nhiệm ; nợ ; phận sự ; phụ trách ; phụng ; rộn ; sứ ; tham gia nhiệm vụ ; thi hành nhiệm vụ ; thần trách nhiệm ; tra ́ ch nhiê ; trách nhiệm ; trọng trách ; tên tham nhũng có ; tư ; việc của mình ; việc làm ; việc ; vì bổn phận ; vụ ; đấu ; định ; ̀ tra ́ ch nhiê ; |
| duty | bà wilson ; bổn phận của ; bổn phận ; ca trực ; ca ; cán ; có nhiệm vụ ; công tác ; công việc ; công vụ ; giờ làm việc ; giờ làm ; hiện nghĩ vụ ; hiện ; khi làm nhiệm vụ ; khi làm việc mà ; khi làm việc ; là nhiệm vụ ; làm nhiệm vụ ; làm ; mục tiêu ; nghĩa vụ tìm ngài ; nghĩa vụ ; nhiê ; nhiệm vụ giống ; nhiệm vụ ; nhiệm ; nợ ; phận sự ; phụ trách ; phụng ; rộn ; sứ ; tham gia nhiệm vụ ; thi hành nhiệm vụ ; thần trách nhiệm ; tra ́ ch nhiê ; trách nhiệm ; trọng trách ; tên tham nhũng có ; tư ; việc của mình ; việc làm ; việc ; vu ; vì bổn phận ; vụ ; đưa ; đấu ; định ; ̀ tra ́ ch nhiê ; |
| English | English |
| duty; obligation; responsibility | the social force that binds you to the courses of action demanded by that force |
| duty; tariff | a government tax on imports or exports |
| English | Vietnamese |
| dutiful | * tính từ - biết vâng lời, biết nghe lời - biết tôn kính, biết kính trong (người trên) - có ý thức chấp hành nhiệm vụ; sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, sẵn sàng làm bổn phận |
| dutifulness | * danh từ - sự biết vâng lời, sự biết nghe lời - sự biết tôn kính, sự biết kính trọng (người trên) - sự có ý thức chấp hành nhiệm vụ; sự sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, sự sẵn sàng làm bổn phận |
| duty | * danh từ - sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên) =in duty to...+ vì lòng tôn kính đối với... =to pay one's duty to...+ để tỏ lòng tôn kính đối với... - bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm =to do one's duty+ làm nhiệm vụ, làm bổn phận =to make it a point of duty to; to think it a duty to...+ coi như là một nhiệm vụ phải... - phận sự, chức vụ, công việc, phần việc làm; phiên làm, phiên trực nhật =to take up one's duties+ bắt đầu đảm nhiệm công việc, bắt đầu nhận chức vụ =to be off duty+ hết phiền, được nghỉ =to be on duty+ đang làm việc, đang phiên làm việc, đang trực =to do duty for...+ làm thay cho..., thay thế cho... - thuế (hải quan...) =goods liable to duty+ hàng hoá phải đóng thuế =import duty+ thuế nhập khẩu - (kỹ thuật) công suất (máy) |
| duty-free | * tính từ & phó từ - không phải nộp thuế, được miễn thuế |
| duty-paid | * tính từ - đã nộp thuế |
| fatigue-duty | * danh từ, (quân sự) - công tác lao động (ngoài công tác rèn luyện chiến đấu) ((cũng) fatigue) |
| heavy-duty | * tính từ - (kỹ thuật) có thể làm những công việc nặng; rất mạnh, siêu công suất (máy...) - có thể dãi dầu (quần áo...) |
| point-duty | * danh từ - phiên trực - nhiệm vụ chỉ đường, nhiệm vụ điều khiển giao thông (của công an) |
| stamp-duty | * danh từ - tiền tem phải dán (dán vào đơn từ, chứng chỉ...) |
| duty cycle | - (Tech) chu kỳ làm việc; hệ số đầy (xung) |
| counter - vailing duty | - (Econ) Thuế chống bảo hộ giá; thuế đánh vào hàng xuất/ nhập khẩu được trợ giá. |
| estate duty | - (Econ) Thuế di sản (thuế tài sản thừa kế). + Dạng chủ yếu của thuế của cải ở Anh trước khi nó được thay thế bằng thuế CHUYỂN GIAO VỐN năm 1974. Thuế này được dánh giá theo suất luỹ tiến vào các tài sản của người chủ khi người này qua đời. Thuế luỹ tiến được áp dụng cho toàn bộ tài sản chứ không chỉ cho lượng gia tăng của cải. |
| excise duty | - (Econ) Thuế tiêu thụ đặc biệt. + Xem CUSTOMS, EXCISE AND PROTECTIVE DUTIES. |
| import duty | - (Econ) Thuế nhập khẩu. + Xem TARIFFS. |
| stamp duty | - (Econ) Thuế tem . + Một loại thuế cũ lần đầu tiên áp dụng ở Anh năm 1694. Nhiều loại giấy tờ pháp lý và thương mại phải được đóng dấu để trả thúê. |
| duty-bound | * tính từ |
| duty-list | * danh từ - danh sách trực nhật |
| guard-duty | * danh từ - chức vụ bảo vệ |
| salt-duty | * danh từ - thuế muối |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Duty Là Gì Dịch
-
Ý Nghĩa Của Duty Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bản Dịch Của Duty – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
DUTY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Duty - Từ điển Anh - Việt
-
Duty - Wiktionary Tiếng Việt
-
→ Duty, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Duty Là Gì? Tra Từ điển Anh Việt Y Khoa Online Trực Tuyến ...
-
Tra Từ Duty - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
IT IS YOUR DUTY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
YOUR DUTY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Hàng Miễn Thuế (Duty-free) Là Gì? Qui định đối Với Hàng Miễn Thuế
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'duty' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
Hoàn Thuế Hàng Hóa Và Dịch Vụ (GST) ở Singapore