Nghĩa Của Từ Duyên Cớ - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
nguyên nhân trực tiếp của sự việc (thường là không hay)
duyên cớ của sự việc không hiểu duyên cớ làm sao Đồng nghĩa: duyên do, nguyên cớ, nguyên do Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Duy%C3%AAn_c%E1%BB%9B »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Duyên Cớ
-
Duyên Cớ - Wiktionary Tiếng Việt
-
DUYÊN CỚ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Duyên Cớ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "duyên Cớ" - Là Gì?
-
Duyên Cớ - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
VDict - Definition Of Duyên Cớ - Vietnamese Dictionary
-
VDict - Definition Of Duyên Cớ - Vietnamese Dictionary
-
Duyên Cớ Từ Ta (Cẩm Tú Vị Ương OST) - Kim Hãn (Jin Han)
-
Từ Duyên Cớ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
“Dân Kêu Ca Không Thôi Thì Trong ắt Có Duyên Cớ!”
-
Thi-thiên 119:154 VIE1925
-
Duyên Cớ
-
Báo Công An Đà Nẵng