Nghĩa Của Từ : Elasticity | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...

EngToViet.com | English to Vietnamese Translation English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: elasticity Best translation match:
English Vietnamese
elasticity * danh từ - tính co giãn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), tính đàn hồi; tính mềm dẻo - tính nhún nhẩy - tính bồng bột, tính bốc đồng - tính dễ tự tha thứ (lương tâm)
Probably related with:
English Vietnamese
elasticity đàn hồi tốt ; độ co giãn ; độ đàn hồi ;
elasticity đàn hồi tốt ; độ co giãn ; độ đàn hồi ;
May be synonymous with:
English English
elasticity; snap the tendency of a body to return to its original shape after it has been stretched or compressed
May related with:
English Vietnamese
elastic * tính từ - co giãn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đàn hồi; mềm dẻo - nhún nhảy (bước đi...) - bồng bột, bốc đồng !elastic conscience - lương tâm để tự tha thứ * danh từ - dây chun, dây cao su
elasticity * danh từ - tính co giãn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), tính đàn hồi; tính mềm dẻo - tính nhún nhẩy - tính bồng bột, tính bốc đồng - tính dễ tự tha thứ (lương tâm)
arc elasticity of demand - (Econ) Độ co giãn hình cung của cầu + Xem ELASTICITY OF DEMAND
constant elasticity of substitution (ces) production function - (Econ) Hàm sản xuất với độ co giãn thay thế không đổi. + Hàm sản xuất CES là một hàm sản xuất ĐỒNG NHẤT TUYẾN TÍNH có độ co giãn thay thế đầu vào không đổi.
cross elasticity of demand - (Econ) Độ co giãn chéo của cầu + Là tỷ lệ thay đổi trong lượng cầu đối với một hàng theo thay đổi giá của một hàng hoá khác.
elasticity of demand - (Econ) Độ co giãn của cầu. + Thường dùng để chỉ ĐỘ CO GIÃN CỦA CẦU THEO GIÁ, nhưng cần phải xác định rõ độ ca giãn của cầu nào đang được đề cập đến.
elasticity of input substitution - (Econ) Độ co giãn của sự thay thế đầu vào. + Một thước đo sự phản ứng của sự kết hợp lao động TỐI ƯU đối với thay đổi giá tương đối của hai đầu vào này (hoặc để chỉ hai yếu tố đầu vào bất kỳ).
income elasticity of demand - (Econ) Co giãn của cầu theo thu nhập. + Đo lường mức độ phản ứng của lượng cầu về một hàng hoá đối với một mức thay đổi về mức thu nhập của những người có yêu cầu về hàng hoá này.
point elasticity of demand - (Econ) Dự co giãn điểm của cầu. + Xem PRICE ELASTICITY OF DEMAND.
price elasticity of demand - (Econ) Độ co giãn của cầu theo giá. + Độ phản ứng của lượng cầu của một hàng hoá đối với giá của chính nó.
variable elasticity of substitution production function - (Econ) (VES production function) - Độ co giãn khả biến của hàm sản xuất thay thế. + Đây là dạng tổng quát của ĐỘ CO GIÃN KHÔNG ĐỔI CỦA HÀM SẢN XUẤT THAY THẾ cho phép co giãn của thay thế biến đổi với tỷ số yếu tố đầu vào.
cross price elasticity of demand - (Econ) Độ co giãn theo giá chéo của cầu.
elastically - xem elastic
elasticate * động từ - làm cho đàn hồi
elasticated * tính từ - chế tạo có đưa chất đàn hồi vào
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - Sources

Từ khóa » độ Co Giãn Tiếng Anh Là Gì