Nghĩa Của Từ Engine - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/en'ʤin/
Thông dụng
Danh từ
Máy, động cơ
internal-combustion engine team engineĐầu máy (xe lửa)
Dụng cụ chiến tranh
engines of war dụng cụ chiến tranhDụng cụ, phương tiện
to use every available engine to gain one's end sử dụng mọi phương tiện sẵn có để đạt mục đích của mìnhNgoại động từ
Lắp máy vào, gắn động cơ vào
hình thái từ
- V-ed: Engined
- V_ing: engining
Chuyên ngành
Cơ - Điện tử
động cơ, đầu máy (xe lửa)
Xây dựng
mô tô
Kỹ thuật chung
cơ cấu
động cơ
acoustic heat engine động cơ nhiệt thính adiabatic engine động cơ đoạn nhiệt adjustable speed engine động cơ vận tốc thay đổi aero pulse (engine) động cơ phản lực xung động air breathing engine động cơ phản lực không khí air cell diesel engine động cơ điêzen có buồng khí air cooled engine động cơ khí lạnh air engine động cơ hơi nén air engine động cơ khí nén air-engine động cơ khí nén aircraft engine oil dầu động cơ máy bay all-alloy engine động cơ hợp kim an engine oil level check kiểm tra mực dầu động cơ assistant engine động cơ hỗ trợ automobile engine động cơ ô tô automotive engine động cơ tự động automotive engine động cơ xe ô tô auxiliary engine động cơ phụ balanced engine động cơ đã cân bằng beam engine động cơ đòn cân bằng bearer-plates of engine bệ đỡ động cơ bearer-plates of engine ổ đỡ động cơ big-block engine động cơ lớn của Mỹ binary heat engine động cơ nhiệt kép Boltzmann engine động cơ Boltzmann booster (engine) động cơ phụ bucket engine động cơ gàu (xúc) bypass engine động cơ phân luồng caloric engine động cơ có buồng mồi caloric engine động cơ khí nóng calorific engine động cơ nhiệt capacity of an engine công suất động cơ carburetor engine động cơ dùng cacbuaratơ carburetor engine động cơ cacburatơ carburettor engine động cơ dùng cacbuaratơ carburettor engine động cơ cacburatơ Carnot engine động cơ Carnot center engine động cơ ở giữa centre engine động cơ ở giữa check engine warning light đèn báo kiểm tra động cơ chemical rocket engine động cơ tên lửa hóa học combustion engine đông cơ đốt trong combustion engine động cơ đốt trong combustion engine động cơ nổ composite engine động cơ tổ hợp compound engine động cơ tổ hợp compound expansion engine động cơ giãn nở nhiều lần compound expansion engine động cơ giãn nở phức hợp compressed air engine động cơ khí nén compression-ignition engine động cơ điezen compression-ignition engine động cơ nén cháy critical engine động cơ tới hạn crosshead engine động cơ có đầu cốp crude-oil engine động cơ dùng dầu thô cryogenic engine động cơ cryo diesel electric engine động cơ điện điezen diesel engine động cơ dầu diesel engine động cơ diesel diesel engine động cơ điezen diesel engine động cơ điêzen diesel engine oil dầu động cơ điezen diesel hydraulic engine động cơ điezen thủy lực diesel, engine đông cơ điezen direct injection engine động cơ phun trực tiếp donkey engine động cơ phụ double acting engine động cơ tác dụng kép double piston engine động cơ hai pittông double-piston engine động cơ pittông kép drawing engine động cơ kéo dredging engine động cơ tàu cuốc drilling engine động cơ khoan drilling engine động cơ máy khoan dual fuel engine động cơ hai nhiên liệu dual-piston engine động cơ pittông đôi electric engine động cơ đẩy điện electric engine động cơ điện electric hoisting engine động cơ nâng chạy bằng điện electronic engine control (EEC) điều khiển động cơ bằng điện tử engine angle command sự điều khiển góc động cơ engine bay ngăn, khoang động cơ engine bearing ổ trục động cơ engine block khối động cơ engine body thân động cơ engine bonnet nắp động cơ engine brake hãm động cơ engine brake phanh động cơ engine brake thắng động cơ engine braking phanh bằng động cơ engine builder hãng chế tạo động cơ engine capacity công suất động cơ engine capacity dung tích động cơ engine case hộp động cơ engine combustion chamber buồng đốt của động cơ engine compartment khoang động cơ engine control computer máy tính điều khiển động cơ engine control module môđun điều khiển động cơ engine coolant nước làm mát động cơ engine cooling system hệ thống làm mát động cơ engine crank khuỷu động cơ engine cycle chu trình động cơ engine depression sự hút động cơ (ápthấp) engine diagnostic connected giắc nối chẩn đoán động cơ engine external combustion động cơ đốt cháy ngoài engine failure sự cố động cơ engine failure sự hỏng động cơ engine failure sự trục trặc động cơ, engine failure vỡ động cơ engine fan quạt động cơ engine flame-out lưỡi lửa sau động cơ engine flywheel bánh đà động cơ engine frame khung đỡ động cơ engine frame khung động cơ engine fuel nhiên liệu động cơ engine fuel system hệ nhiên liệu động cơ engine hoist động cơ nâng engine hood nắp động cơ engine hood vải bọc động cơ engine induction manifold ống góp dẫn vào động cơ engine instruments trang bị động cơ engine jet wash sự phun rửa động cơ engine lacquer sơn động cơ engine layout vị trí đặt động cơ engine life tuổi bền của động cơ engine logbook sổ trực động cơ engine lubrication sự tra dầu động cơ engine management system (EMS) hệ thống điều khiển động cơ engine manufacturer nhà sản xuất động cơ engine mechanic thợ máy động cơ engine model code mã động cơ engine modifications sự cải tiến động cơ engine mount khung giá động cơ engine mount giá động cơ engine mount giá treo động cơ engine mount-and-thrust structure cấu trúc lắp ghép động cơ engine mountings giá lắp động cơ engine muffler bộ giảm âm động cơ engine muffler bộ tiêu âm động cơ engine nacelle vỏ bọc động cơ engine nacelle stub cuống vỏ bọc động cơ engine nozzle cluster cụm miệng phun động cơ engine oil dầu động cơ engine oil dầu làm trơn động cơ engine oil level warning light đèn báo mực dầu (nhớt) động cơ engine operation sự vận hành động cơ engine output công suất động cơ engine parameters các thông số động cơ engine pedestal bệ động cơ engine performance graph đồ thị tính năng động cơ engine pod vỏ bọc động cơ engine power curve đường cong công suất động cơ engine pressure ratio tỷ số nén của động cơ engine rig test sự thử động cơ trên giá engine room buồng động cơ engine room khoang động cơ engine room telegraph chuông truyền lệnh khoang động cơ engine run-up sự chạy thử động cơ engine seating bệ động cơ engine shaft bearing ổ trục động cơ engine shut-down sự tắt động cơ engine shut-down in flight sự tắt động cơ khi bay engine shut-off stop cữ đóng động cơ engine shutdown sự dừng của động cơ engine silencer bộ giảm âm động cơ engine silencer bộ tiêu âm động cơ engine size dung tích động cơ engine speed governor bộ điều tốc của động cơ engine speed sensor cảm biến tốc độ động cơ engine stand giá tháo lắp động cơ engine starter bộ khởi động động cơ engine starter động cơ khởi động engine starting control box hộp điều khiển khởi động cơ engine subframe khung gá động cơ engine support giá chìa đỡ động cơ engine support giá treo động cơ engine support arch vòm yên đỡ động cơ engine support lug giá chìa đỡ động cơ engine support lug giá treo động cơ engine support plug vít bắt giá động cơ engine temperature sensor cảm biến nhiệt động cơ engine test stand giá thử động cơ engine torque mômen quay của động cơ engine torque mômen quay động cơ engine trouble sự hư hỏng động cơ engine trouble sư trục trặc động cơ engine trouble sự trục trặc động cơ engine under guard tấm bảo vệ động cơ engine-alternation unit nhóm động cơ ether for starting engine purposes ê te khởi động động cơ expansion engine động cơ giãn nở expansion engine động cơ kiểu giãn nở explosion engine động cơ đốt trong explosion engine động cơ nổ explosive combustion engine động cơ nổ external combustion engine động cơ đốt ngoài F-head engine động cơ đầu chữ F fan engine động cơ quạt fan jet engine động cơ phản lực cánh quạt FF head engine động cơ kiểu F fire engine động cơ dập tắt lửa five-cylinder engine động cơ năm xi lanh flat twin engine động cơ chữ V phẳng flat twin engine động cơ có 2 xi lanh flat twin engine động cơ kép floating engine động cơ đặt nổi floating engine động cơ treo flooded engine động cơ bị ngộp xăng four cycle engine động cơ bốn thì four stroke engine động cơ 4 kỳ four-cycle engine động cơ bốn kỳ four-cylinder engine động cơ xi lanh four-stroke Diesel engine động cơ điezen 4 kỳ four-stroke engine động cơ bốn kỳ four-valve engine động cơ 4 van free piston engine động cơ kiểu pittông tự do free piston engine động cơ pittông tự do front engine động cơ đặt phía trước front engine động cơ lắp phía trước front-mounted engine động cơ lắp phía trước fuel-injected engine động cơ phun xăng fuel-injection engine động cơ phun xăng gas engine động cơ ga gas engine động cơ gasolin gas engine động cơ chạy ga gas engine động cơ chạy gas gas engine động cơ chạy hơi gas engine động cơ khí gas engine động cơ xăng gas engine scrubber máy làm sạch động cơ khí gas turbine engine động cơ tua bin khí gas turbine engine động cơ tuabin khí gasoline engine động cơ dùng nhiên liệu gasoline engine động cơ dùng xăng gasoline engine động cơ ga gasoline engine động cơ gasolin gasoline engine động cơ gazolin gasoline engine động cơ chạy xăng gasoline engine động cơ xăng hauling engine động cơ kéo tàu heat-engine động cơ nhiệt heavy duty engine động cơ cỡ lớn heavy-oil engine động cơ chạy dầu nặng high compression engine động cơ cao áp (chạy nhanh) high speed engine động cơ quay nhanh high speed oil engine động cơ dầu tốc độ cao high-speed diesel engine động cơ điezen vận hành nhanh high-speed engine động cơ cao tốc high-speed engine động cơ tốc độ cao high-speed engine động cơ vận hành nhanh hoisting engine động cơ nâng horizontal engine động cơ đặt ngang horizontal engine động cơ kiểu nằm ngang hot air engine động cơ không khí nóng hot bulb engine động cơ điezen bầu nhiệt hot-air engine động có buồng mồi hot-bulb engine động cơ có buồng đốt hot-bulb engine động cơ nửa điezen hotted-up engine động cơ (bị) nóng lên hybrid engine động cơ lai hybrid engine động cơ tổ hợp hydraulic engine động cơ thủy lực IC engine động cơ đốt trong improved diesel engine động cơ điezen cải tiến inclined engine động cơ đặt nghiêng indirect injection diesel engine động cơ điezen gián tiếp inference engine động cơ suy diễn inject engine động cơ phun xăng injection engine động cơ phun dầu inlet over exhaust engine (IOEengine) động cơ có đường nạp nằm trên đường thải internal combustion (IC) engine động cơ đốt trong internal combustion engine động cơ đốt trong internal combustion engine động cơ nổ internal-combustion engine động cơ đốt trong jack engine động cơ thời jet engine động cơ phản lực jet engine fuel nhiên liệu động cơ phản lực jet turbine engine động cơ tuabin phản lực kerosene engine động cơ dầu hỏa kill an engine làm kẹt động cơ l head engine động cơ có xupáp đặc L-head engine động cơ đầu chữ L Lauson engine động cơ Lauson lean-burn engine động cơ đốt nghèo liquid fuel engine động cơ nhiên liệu lỏng long block engine động cơ có trục khuỷu dài longitudinal engine động cơ đặt dọc low-speed diesel engine động cơ điezen tốc độ chậm low-speed engine động cơ tốc độ chậm main engine động cơ chính marine engine oil dầu động cơ tàu thủy master engine động cơ chính maximum engine overspeed vượt tốc động cơ cực đại midship engine động cơ đặt giữa monkey driver engine động cơ đóng cọc kiểu búa multicylinder engine động cơ nhiều xi lanh multifuel engine động cơ đa nhiên liệu multipiston engine động cơ nhiều pitông multiple fuel engine động cơ nhiều chất đốt multiple-expansion engine động cơ nở phức hợp natural gas engine động cơ chạy khí thiên nhiên naturally aspirated engine động cơ không tăng áp nominal engine speed tốc độ động cơ định mức non valve engine động cơ không bù đắp non-valve engine động cơ không xú bắp non-expansion engine động cơ không giãn nở normally aspirated engine động cơ không tăng áp nuclear engine động cơ hạt nhân OHV engine động cơ OHV OHV engine động cơ van treo oil engine động cơ dầu oil engine động cơ dầu nặng oil engine động cơ điêzen oil engine động cơ (dùng) dầu oil engine động cơ chạy dầu (điêzen) one-cylinder engine động cơ đơn xi lanh one-cylinder engine động cơ một xi lanh opposed piston engine động cơ có pittông đối đỉnh opposed piston engine động cơ pittông lắp đối over-square engine động cơ hành trình ngắn overhead cam-shaft (ohc) engine động cơ trục cam phía trên overhead valve (OHV) engine động cơ có súpap trên nắp máy overhead valve (ohv) engine động cơ van trên overhead valve engine động cơ có van đặt trên overhead valve engine động cơ có van treo overhead valve engine động cơ OHV pancake engine đồng cơ nằm ngang pancake engine động cơ nằm ngang pancake engine or flat engine động cơ xi lanh nằm ngang perpetual motion engine động cơ chuyển động vĩnh cửu petrol engine động cơ ga petrol engine động cơ ga solin petrol engine động cơ chạy xăng petrol engine động cơ xăng petroleum oil engine động cơ dầu lửa piston engine động cơ kiểu pittông piston engine động cơ pittông piston engine động cơ tịnh tiến plasma engine động cơ plasma (tàu vũ trụ) plastic engine động cơ bằng chất dẻo pre-combustion chamber engine động cơ có buồng đốt trước pre-combustion engine động cơ diesel phun gián tiếp (có buồng đốt trước) propjet engine động cơ phản lực-cánh quạt propulsion engine động cơ đẩy propulsion engine động cơ đẩy chân vịt propulsion engine động cơ chính (dẫn động tàu thủy) pulsating jet engine động cơ dòng xung phản lực pulsating jet engine động cơ phản lực dòng xung pumping engine động cơ bơm pushrod engine valve van động cơ có cần đẩy quad-cam engine động cơ 4 trục cam radial engine động cơ hình sao radial engine động cơ hướng tâm radial piston type engine động cơ kiểu pittông hướng tâm Rankine cycle engine động cơ chu trình Rankine reaction engine động cơ phản lực rear engine động cơ đặt phía sau rear engine động cơ lắp phía sau rear engine động cơ phía sau rear-mounted engine động cơ lắp phía sau rebuilt engine phục hồi động cơ reciprocating engine động cơ kiểu pittông reciprocating engine động cơ kiểu qua lại reciprocating engine động cơ pittông tịnh tiến reciprocating engine (pistonengine) động cơ tịnh tiến (động cơ pittông) reconditioned engine or recon động cơ đã đại tu ringing engine động cơ có tiếng gõ rocket engine động cơ tên lửa rolling mill engine động cơ trục nghiền rotary (piston) engine động cơ có pittông quay tròn rotary (piston) engine động cơ wankel rotary engine động cơ kiểu pittông quay rotary engine động cơ pittông quay rotary engine động cơ quay rotary engine (wankelengine) động cơ quay (động cơ wankel) rotary piston engine động cơ pittông quay rotating piston engine động cơ pittông quay run an engine to its full capacity chạy động cơ đến hết công suất search engine động cơ tìm kiếm semi diesel engine động cơ bán diezen semi-diesel engine động cơ điezen bầu nhiệt semi-diesel engine động cơ nửa điezen semidiesel engine động cơ có buồng đốt short block engine động cơ có trục khủy ngắn short strock engine động cơ hành trình ngắn side valve engine động cơ sv side valve engine (svengine) ô tô động cơ van bên cạnh simple expansion engine động cơ giãn đơn single cylinder engine động cơ đơn xi lanh single cylinder engine đông cơ một xi lanh single cylinder engine động cơ một xi lanh single engine excavator máy đào một động cơ single expansion engine động cơ giãn đơn single-acting engine động cơ tác dụng đơn six cylinder engine động cơ 6 xi lanh six cylinder engine động cơ sáu xi lanh sixteen valve (16V) engine động cơ 16 xú páp slant engine động cơ đặt nghiêng slanter engine động cơ xi lanh nghiêng sleeve valve engine động cơ không xupáp sleeve valve engine động cơ kiểu van lồng sleeve valve engine động cơ van ống slow-running diesel engine động cơ điezen vận hành chậm small block engine loại động cơ V8 của Mỹ small gas engine động cơ máy nhỏ solar engine động cơ năng lượng mặt trời Space Shuttle Main Engine (SSME) động cơ chính của tàu con thoi vũ trụ spark ignition engine động cơ đánh lửa cưỡng bức spark ignition engine động cơ kiểu đánh tia lửa start the engine and allow it to idle for 5 minutes khởi động động cơ và chạy không tải 5 phút starting engine động cơ khởi động starting engine động cơ phát khởi starting engine động cơ phụ stationary engine động cơ cố định steam engine động cơ hơi nước steam engine động cơ cơ hơi nước steam engine động cơ pittông stirling engine động cơ stirling straight engine động cơ thẳng hàng stratified charge engine động cơ nạp subzero engine oil dầu động cơ nhiệt độ thấp supercharged engine động cơ tăng áp sv engine (sidevalve engine) động cơ van bên T-head engine động cơ đầu chữ T tandem engine động cơ tiếp đôi thermal engine động cơ nhiệt thermal jet engine động cơ nhiệt phản lực thermal jet engine động cơ phản lực nhiệt three cylinder engine động cơ ba xi lanh three-cylinder engine động cơ 3 xi lanh three-port two-stroke engine động cơ hai kỳ ba lỗ to test an engine on the brake đo công suất động cơ traction engine động cơ kéo transverse engine động cơ nằm ngang trunk piston engine động cơ kiểu pittông ống trunk piston engine động cơ pittông ống turbine engine động cơ tuabin turbojet engine động cơ phản lực tuabin turboprop engine động cơ phản lực tuabin turboshaft engine động cơ trục tuabin turning engine động cơ quay twelve cylinder engine động cơ 12 xi lanh twin cam engine động cơ có hai cam twin engine động cơ kép twin engine máy hai động cơ twin spool engine động cơ hai trục quay twin steam engine động cơ hơi nước kép twin-piston engine động cơ hai pittông twin-piston engine động cơ pittông kép twin-stroke engine động cơ hai kỳ two cycle engine động cơ hai kì two cycle engine động cơ hai thì two cycle engine (twostroke engine) động cơ 2 thì two cylinder engine động cơ có hai xi lanh two stroke engine động cơ hai thì two stroke engine or two cycle engine động cơ hai thì two-cycle engine động cơ hai kỳ two-cycle engine động cơ hai thì two-storey diesel engine động cơ điêzen 2 kỳ two-stroke engine động cơ hai kì two-stroke engine động cơ hai kỳ two-stroke engine động cơ 2 kỳ U-cylinder engine động cơ hai pittông U-type engine động cơ đặt dưới sàn U-type engine động cơ chữ U underfloor engine động cơ đặt dưới sàn underfloor engine động cơ dưới sàn underfloor engine động cơ chữ U underfloor mid-engine động cơ đặt giữa xe uniflow engine động cơ kiểu một dòng un-supercharged engine động cơ không tăng áp V type engine động cơ kiểu V V-8 engine động cơ hình V có 8 xi lanh (mỗi bên bốn) V-engine động cơ chữ V V-type engine động cơ kiểu chữ V valveless engine động cơ không van valveless engine động cơ không xupáp vehicle diesel engine động cơ điezen cho xe vernier engine động cơ du xích vertical engine động cơ lắp thẳng đứng vibrator with built-in engine đầm rung có động cơ vibrator with built-in engine máy rung có động cơ W-type engine động cơ kiểu chữ W wankel engine động cơ wankel (píton tam giác) wankel engine động cơ wanker warren engine động cơ warren water cooled engine động cơ do nước làm lạnh water cooled engine động cơ giảm nhiệt bằng nước weight of engine trọng lượng động cơ wind engine động cơ cuốn wind engine động cơ nâng wobble plate engine động cơ có đĩa lắc work an engine to its full capacity chạy động cơ đến hết công suất X-type engine động cơ kiểu chữ xđộng cơ, máy
aircraft engine oil dầu động cơ máy bay drilling engine động cơ máy khoan small gas engine động cơ máy nhỏdụng cụ
máy
mô tơ
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
agent , apparatus , appliance , barrel , contrivance , cylinder , diesel , dynamo , fan , generator , horses , implement , instrument , means , mechanism , motor , piston , pot * , powerhouse , power plant , power train , putt-putt , rubber band * , tool , transformer , turbine , weapon , what’s under the hood , beam , booster , bypass , combustion , donkey , fuel injection , gasoline , induction , ion , jet , locomotive , mogul , newcomen , outboard , plasma , radial , ram , ramjet , retrorocket , steam , sustainer , synchronous , thruster , traction engine , turbojet , turboprop , v , vernier , wankel Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Engine »Từ điển: Thông dụng | Xây dựng | Kỹ thuật chung | Cơ - Điện tử | Toán & tin
tác giả
Admin, Đặng Bảo Lâm, Khách, Ngọc, Trần ngọc hoàng, Trang Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Engine Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Engine Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Engine Là Gì? Những Điều Cần Biết Về Engine Trong Vận Tải
-
"engine" Là Gì? Nghĩa Của Từ Engine Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Engine Là Gì, Nghĩa Của Từ Engine | Từ điển Anh - Việt
-
Định Nghĩa Engine Là Gì?
-
Engine Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Engine Là Gì? Đây Là Một Thuật Ngữ Kinh Tế Tài Chính - Từ điển Số
-
Game Engine Là Gì? Cách Thức Hoạt động Của Game Engine
-
Engine Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Engine - Từ Điển Toán Học
-
Game Engine – Wikipedia Tiếng Việt
-
Engine Tiếng Anh Là Gì? - Blog Thú Vị
-
ENGINE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
"engine" Là Gì? Nghĩa Của Từ Engine Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt