Ý Nghĩa Của Engine Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
engine
Các từ thường được sử dụng cùng với engine.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
automobile engineThe situation is analogous to automobile engine design : one of the desiderata for an engine is that it should be fuelefficient. Từ Cambridge English Corpus cam engineThis was partly because of its efficient 49 cc four-stroke over head cam engine with semi-automatic transmission. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. conventional engineHybrid electric vehicles use two power sources: a conventional engine and an electric motor. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với engineTừ khóa » Engine Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Engine - Từ điển Anh - Việt
-
Engine Là Gì? Những Điều Cần Biết Về Engine Trong Vận Tải
-
"engine" Là Gì? Nghĩa Của Từ Engine Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Engine Là Gì, Nghĩa Của Từ Engine | Từ điển Anh - Việt
-
Định Nghĩa Engine Là Gì?
-
Engine Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Engine Là Gì? Đây Là Một Thuật Ngữ Kinh Tế Tài Chính - Từ điển Số
-
Game Engine Là Gì? Cách Thức Hoạt động Của Game Engine
-
Engine Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Engine - Từ Điển Toán Học
-
Game Engine – Wikipedia Tiếng Việt
-
Engine Tiếng Anh Là Gì? - Blog Thú Vị
-
ENGINE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
"engine" Là Gì? Nghĩa Của Từ Engine Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt