Nghĩa Của Từ Eo óc - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
từ gợi tả những tiếng kêu (thường là tiếng gà gáy) cùng nổi lên đây đó, nghe văng vẳng, không rõ
tiếng gà trưa eo óctừ gợi tả những tiếng nói nghe khó chịu phát ra một cách dai dẳng
những lời mỉa mai eo óc Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Eo_%C3%B3c »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Eo óc Là Loại Từ Gì
-
Eo óc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Eo óc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "eo óc" - Là Gì?
-
Eo óc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Eo óc Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Từ Eo óc Là Gì
-
Eo óc Giải Thích
-
Đề Bài: Đọc Văn Bản Sau Và Trả Lời Các Câu Hỏi: Gà Eo óc Gáy... - Hoc24
-
'eo óc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Gà Eo óc Gáy Sương Năm TrốngHòe Phất Phơ Rủ Bóng Bốn BênKhắc ...
-
Đề đọc Hiểu đoạn Trích Tình Cảnh Lẻ Loi Của Người Chinh Phụ
-
TỪ LÁY VÀ TỪ GHÉP…DỄ NHẦM LẪN - VŨ NHO NINH BÌNH
-
Văn Hóa Óc Eo – Wikipedia Tiếng Việt