Nghĩa Của Từ Equestrian - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/i´kwestriən/
Thông dụng
Tính từ
(thuộc) sự cưỡi ngựa
an equestrian statue tượng người cưỡi ngựaDanh từ
Người cưỡi ngựa
Người làm xiếc trên ngựa
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
horseman , horsewoman , rider Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Equestrian »Từ điển: Thông dụng
tác giả
Admin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Equestrian Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Equestrian Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Equestrian Là Gì, Nghĩa Của Từ Equestrian | Từ điển Anh - Việt
-
Từ điển Anh Việt "equestrian" - Là Gì?
-
Equestrian Là Gì
-
Equestrian Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Equestrian, Từ Equestrian Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Equestrian
-
Equestrian Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Equestrian Nghĩa Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Equestrian Là Gì
-
Equestrian Là Gì - Nghĩa Của Từ Equestrian - Blog Của Thư
-
Equestrian Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Equestrian - Ebook Y Học - Y Khoa