Nghĩa Của Từ : Established | Vietnamese Translation

EngToViet.com | English to Vietnamese Translation English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: established Best translation match:
English Vietnamese
established * tính từ - đã thành lập, đã thiết lập - đã được đặt (vào một địa vị) - đã xác minh (sự kiện...) - đã được đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...) - đã chính thức hoá (nhà thờ) - đã định, đã chắc, được củng cố; đã thích nghi - có uy tín
Probably related with:
English Vietnamese
established bền lâu ; bền lập ; bền ; bền đỗ ; cho ; chắn ; dài ; hình thành ; lâu đời ; lập bền vững ; lập lên ; lập vững bền ; lập vững ; lập ; mà bền lập ; phát triển nó ; phát triển ; sáng lập ; thiết lập nên ; thiết lập ; thành công ; thành lập lâu ; thành lập ; thành ; tín nhiệm ; tạo lập ; vững bền ; vững chắc ; vững lập ; vững được ; xây dựng ; đã củng cố ; đã quyết định ; đã thống nhất ; đã được thiết lập ; đã được ; được thành lập ; được tín ; được vững vàng ; được ; được đứng vững ; đặt ; ứng nghiệm ;
established bền lâu ; bền lập ; bền ; bền đỗ ; cho ; chắn ; dài ; hình thành ; kiên ; lâu đời ; lập bền vững ; lập lên ; lập vững bền ; lập vững ; lập ; mà bền lập ; nâng ; phát triển nó ; phát triển ; sáng lập ; thiết lập nên ; thiết lập ; thành công ; thành lập lâu ; thành lập ; thành ; tín nhiệm ; tạo lập ; vững bền ; vững chắc ; vững lập ; vững được ; xây dựng ; đã củng cố ; đã được thiết lập ; đã được ; được thành lập ; được vững vàng ; được ; được đứng vững ; đặt ; định ; ứng nghiệm ;
May be synonymous with:
English English
established; constituted brought about or set up or accepted; especially long established
established; accomplished; effected settled securely and unconditionally
established; conventional conforming with accepted standards
established; naturalized introduced from another region and persisting without cultivation
May related with:
English Vietnamese
established * tính từ - đã thành lập, đã thiết lập - đã được đặt (vào một địa vị) - đã xác minh (sự kiện...) - đã được đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...) - đã chính thức hoá (nhà thờ) - đã định, đã chắc, được củng cố; đã thích nghi - có uy tín
establishment * danh từ - sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập - sự đặt (ai vào một địa vị) - sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện...) - sự đem vào, sự đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...) - sự chính thức hoá (nhà thờ) - tổ chức (quân đội, hải quân, hành chính...); cơ sở (kinh doanh) - số người hầu; quân số, lực lượng =war establishment+ lực lượng thời chiến =peace establishment+ lực lượng thời bình !separate establishment - cơ ngơi của vợ lẽ con riêng
old-established * tính từ - xưa, cũ, có từ lâu, lâu đời
pre-establish * ngoại động từ - thiết lập trước, xây dựng trước
establisher - xem establish
re-establish * ngoại động từ - lập lại
well-established * tính từ - đứng vững, tồn tại trong một thời gian dài
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - Sources

Từ khóa » Dịch Nghĩa Của Từ Established