Nghĩa Của Từ First, Từ First Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
Có thể bạn quan tâm
- Mua VIP Đăng nhập Đăng ký
- Video Học tiếng Anh
- Học tiếng Anh qua phim
- Học tiếng Anh qua bài hát
- Luyện nghe tiếng Anh
- Tiếng Anh giao tiếp
- Tiếng Anh trẻ em
- Học phát âm tiếng Anh
- Video - Chuyên ngành
- Video Hài
- Học tiếng Anh cùng...
- Khoa học - Công nghệ
- Sức khỏe - Làm đẹp
- Thời trang - Điện ảnh
- Du lịch - Thể thao
- Kinh doanh - Thương mại
- Tin tức Quốc tế
- Người nổi tiếng
- Video Học tập
- Thể loại khác
- Video giải trí
- Kiến thức - Kinh nghiệm
- Ngữ pháp tiếng Anh
- Ngữ pháp căn bản
- Ngữ pháp nâng cao
- Kinh nghiệm, Kỹ năng
- Bài giảng video
- Câu trong tiếng Anh
- Từ vựng tiếng Anh
- Tài liệu tiếng Anh
- Tiếng Anh chuyên ngành
- Đọc báo Anh-Việt
- ...
- TỪ ĐIỂN
- CHỦ ĐỀ
-
danh từ
thứ nhất
-
đầu tiên; quan trọng nhất; cơ bản
first principles
nguyên tắc cơ bản
love at first sight
tình yêu từ buổi đầu gặp nhau
-
thoạt nhìn ((cũng) at first view)
at first view, the problem seems easy
thoạt nhìn vấn đề như để giải quyết
-
phó từ
trước tiên, trước hết
-
trước
must get this done first
phải làm việc này trước
-
đầu tiên, lần đầu
where did you see him first?
lần đầu anh gặp cậu ấy ở đâu?
-
thà
he'd die first before betraying his cause
anh ấy thà chết chứ không thể phản lại sự nghiệp của mình
-
danh từ
người đầu tiên, người thứ nhất; vật đầu tiên, vật thứ nhất
the first in arrive was Mr X
người đến đầu tiên là ông X
-
ngày mùng một
the first of January
ngày mùng một tháng Giêng
-
buổi đầu, lúc đầu
at first
đầu tiên, trước hết
from the first
từ lúc ban đầu
ví dụ khácfrom first to lasi
từ đầu đến cuối
-
(số nhiều) hàng loại đặc biệt (bơ, bột)
-
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (kỹ thuật) số một (máy nổ...)
Cụm từ/thành ngữ
at first hand
trực tiếp
at first sight
từ ban đầu, từ cái nhìn ban đầu
at first view
thoạt nhìn
thành ngữ khácat the first blush
(xem) blush
at the first go-off
mới đầu
to climb in first speed
sang số 1
to do something first thing
(thông tục) làm việc gì trước tiên
to fall head first
ngã lộn đầu xuống
first and foremost
đầu tiên và trước hết
first and last
nói chung
first come first served
(xem) come
first of all
trước hết
first off
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trước hết
first or last
chẳng chóng thì chày
the First
ngày mồng một tháng chín (mở đầu mùa săn gà gô)
Từ gần giống
first-day first-hand first-aid first floor first-rateTừ vựng tiếng Anh theo chủ đề:
Từ vựng tiếng Anh hay dùng:
Từ khóa » First Nghĩa Tiếng Việt Là Gì
-
First - Wiktionary Tiếng Việt
-
FIRST - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ First - Từ điển Anh - Việt
-
First - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe
-
First Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
"first" Là Gì? Nghĩa Của Từ First Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của "first" Trong Tiếng Việt - Từ điển - MarvelVietnam
-
Nghĩa Của Từ First Là Gì
-
Ý Nghĩa Của First Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
First Có Nghĩa Là Gì
-
FIRST-RATE | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
First Name Là Gì? Last Name Là Gì? Cách điền Thông Tin đầy đủ
-
"First Difference" Nghĩa Tiếng Việt Là Gì? - EnglishTestStore
-
WILL BE THE FIRST ONE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex