Nghĩa Của Từ Focus - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/'foukəs/
Thông dụng
Danh từ, số nhiều focuses; .foci
(toán học), (vật lý) tiêu điểm
(nghĩa bóng) trung tâm, trọng điểm tâm
(y học) ổ bệnh
Ngoại động từ
Làm tụ vào
to focus the sun's rays on something làm tia nắng tụ vào vật gìĐiều chỉnh tiêu điểm (của thần kinh)
Làm nổi bật
Tập trung
to focus one's attention tập trung sự chú ýNội động từ
Tụ vào tiêu điểm; tập trung vào một điểm
Cấu trúc từ
to bring into focus; to bring to a focus
làm nổi bật hẳn lên, nêu bật hẳn lênfocus of interest
điểm trọng tâm, điểm tập trung mọi sự chú ýin focus
rõ ràng, rõ nétout of focus
mờ mờ không rõ nétHình thái từ
- Ved : focused/focussed
- Ving: focusing/focussing
Chuyên ngành
Toán & tin
tiêu điểm, tập trung tại tiêu điểm
Cơ - Điện tử
Tiêu điểm, (v) làm hội tụ
Cơ khí & công trình
tiêu cự
Xây dựng
điều quang
derivation of focus sự điều quangđối quang
Kỹ thuật chung
điểm hội tụ
Giải thích VN: Điểm hội tụ của chùm tia điện tử trên màn hình đèn tia âm cực hay của đèn hình.
điều tiêu
focus for infinity điều tiêu đến vô cực focus lamp đèn điều tiêu focus modulation sự điều tiêu in focus được điều tiêu static focus sự điều tiêu tĩnhlàm hội tụ
sự hội tụ
tập trung
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
bull’s eye , center , core , cynosure , focal point , headquarters * , heart , hub , limelight * , locus , meeting place , nerve center * , point of convergence , polestar , seat , spotlight , target , headquarters , bottom , quick , rootverb
adjust , attract , bring out , center , centralize , concenter , concentrate , convene , converge , direct , fasten , fix , fixate , get detail , home in , home in on , hone in , join , key on , knuckle down * , meet , move in , pinpoint , pour it on , put , rivet , sharpen , spotlight * , sweat * , zero in * , zoom in , channel , focalize , address , bend , buckle down , dedicate , devote , give , turn , core , fireplace , hearth , point , spotlight , trainTừ trái nghĩa
verb
ignore , neglect Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Focus »Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Xây dựng | Cơ - Điện tử | Toán & tin
tác giả
dzunglt, Khách, Admin, Đặng Bảo Lâm, Ngọc, ho luan, Trần ngọc hoàng Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Focus On Trái Nghĩa
-
Trái Nghĩa Của Focus On - Idioms Proverbs
-
Trái Nghĩa Của Focus - Idioms Proverbs
-
Trái Nghĩa Của Focus On - Từ đồng Nghĩa
-
Trái Nghĩa Của Focusing On - Từ đồng Nghĩa
-
Trái Nghĩa Với Focus On - Alien Dictionary
-
Focus
-
Ý Nghĩa Của Focus (something) On Someone/something Trong Tiếng Anh
-
Concentrate Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
78 ĐỒNG NGHĨA TRÁI NGHĨA 1(TỔNG ôn 2k) KEYS - 123doc
-
85 Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Anh - Ocean EDU
-
Focus Trong Câu Tiếng Anh, Focus Là Gì ?
-
Nghĩa Của Từ Focus - X
-
In Focus - Cuốn Sách Khổng Lồ Về Các Thành Phố - Đinh Tị Books
-
SÁNG TẠO MÔ HÌNH ĐỊA CẦU, HƯỞNG ỨNG NGÀY TRÁI ĐẤT