Nghĩa Của Từ Gà Mờ - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
nhìn không rõ, do mắt bị tật
mắt gà mờ(Khẩu ngữ) kém khả năng nhận xét, nhận biết, không phát hiện được cả những cái dễ thấy
thằng cha gà mờ! người đâu mà gà mờ thế không biết Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/G%C3%A0_m%E1%BB%9D »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Gà Mờ Có Nghĩa Là Gì
-
Gà Mờ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "gà Mờ" - Là Gì?
-
Gà Mờ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Gà Mờ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'gà Mờ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Gà Mờ Là Gì? định Nghĩa
-
Từ Điển - Từ Gà Mờ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Gà Mờ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Gà Mờ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Chúng Ta Hiểu Về Lễ Hội Quá Mù Mờ - Báo Bình Định
-
“Gà Què ăn Quẩn Cối Xay” - Thêm Một Cách Hiểu - Báo Lao động
-
Nghĩa Của Gà Mờ Là Gì | Giá-đẹ