Nghĩa Của Từ Gá - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
gắn vào, dựa vào một cách tạm bợ
đóng gá vào tường ở gá một thời gianđặt đúng và giữ chặt vật để chế tạo trên máy
gá thanh sắt lên bàn tiện để tiệnđưa đồ đạc cho người khác tạm giữ làm tin để vay mượn
gá xe lấy tiền đánh bạcDanh từ
đồ dùng để gá
bộ gá của máy tiệnĐộng từ
chứa cờ bạc để thu tiền hồ
gá bạc Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/G%C3%A1 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Gá Bạc Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "gá Bạc" - Là Gì?
-
Gá Bạc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Gá Bạc Là Gì?
-
Gá Bạc Là Gì? Giải Thích Từ Ngữ Văn Bản Pháp Luật - Từ điển Số
-
'gá Bạc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Gá Bạc Là Gì? Dấu Hiệu Và Mức Xử Phạt Hành Vi Gá Bạc?
-
Gá Bạc Là Gì ? Khái Niệm Gá Bạc được Hiểu Như Thế Nào ?
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Gá Bạc Làm Giàu, Bắc Cầu Làm Phúc Là Gì
-
Từ Thứ Nhất Thả Cá, Thứ Nhì Gá Bạc Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Hỏi đáp Nghiệp Vụ - HỌC VIỆN TÒA ÁN
-
Thuật Ngữ Pháp Lý | Từ điển Luật Học | Dictionary Of Law
-
Bạc Nhược - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
ý Nghĩa Của Gá Bạc Là Gì | Hay-là - Hay-là | Năm 2022, 2023