Nghĩa Của Từ Gan Góc - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
tỏ ra có tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm
một chiến sĩ gan góc Đồng nghĩa: can đảm, dũng cảm, gan dạ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Gan_g%C3%B3c »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Tính Gan Góc Là Gì
-
Gan Góc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "gan Góc" - Là Gì?
-
Gan Góc Nghĩa Là Gì?
-
Gan Góc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Gan Góc
-
Gan Góc Có ý Nghĩa Là Gì
-
'gan Góc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Từ Gan Góc - Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
-
Phân Biệt Nghĩa Của Hai Từ Gan Dạ ; Gan Góc .Đặt Câu Với Hai Từ đó
-
Phân Biệt Nghĩa Của Hai Từ Gan Dạ, Gan Góc - Nguyễn Minh Minh
-
Top 14 Gan Góc Có Nghĩa Là Gi
-
GAN GÓC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển