Phân Biệt Nghĩa Của Hai Từ Gan Dạ ; Gan Góc .Đặt Câu Với Hai Từ đó
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
- Ngô Thị Yến Nhi
Phân biệt nghĩa của hai từ gan dạ ; gan góc .
Đặt câu với hai từ đó
- Gan dạ :
Đặt câu :
- Gan góc :
Đặt câu :
Giúp mình nhanh nha , cần rấ và cực kỳ gấp ! Thanks ![]()
Gửi Hủy
Công Chúa Hoa Hồng 26 tháng 7 2016 lúc 16:36 Phân biệt nghĩa của hai từ gan dạ ; gan góc .
Đặt câu với hai từ đó
- Gan dạ : có tinh thần không lùi bước trước nguy hiểm, không sợ nguy hiểm
Đặt câu : Chú An là 1 chiến sĩ nhanh nhẹn và gan dạ
- Gan góc : tỏ ra có tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm
Đặt câu : Chị Võ Thị Sáu là 1 cô gái gan góc, dũng cảm
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Thảo Nguyễn 26 tháng 7 2016 lúc 16:51 Nghĩa của từ :
Gan dạ : Có tinh thần, không lùi bước trước nguy hiểm
Gan góc : Tỏ ra có tinh thần dám đương đầu với mọi nguy hiểm
Đặt câu :
Gan dạ : Trong chiến đấu, chỉ những người can đảm , gan dạ thì mới có thể làm nên những chiến công.
Gan góc : Nhìn nó rất là gan góc
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Dương Vũ Kiều Trang 26 tháng 7 2016 lúc 17:55 gan dạ :dám làm 1 việc gì đó mà mọi người ko dám làm mà ko sợ.
gan góc:gan lì dù địch có làm sao cũng ko chịu khuất phục.
- Gan dạ :Ở ngôi làng đó chẳng ai dám lên rừng bắt chằng tinh nhưng THẠCH SANH đã gan dạ lên núi hạ chằng tinh.
-Gan góc:Dù đã hết cách nhưng BÁC HỒ gan góc đã sang nước ngoài tìm đường cứu nước.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Thảo lưu
Đặt câu với từ gan góc giúp mình với mình cần gấp
Xem chi tiết Lớp 4 Ngữ văn 1 1
Gửi Hủy
Dang Khoa ~xh Chị Võ Thị Sáu là 1 cô gái gan góc.
Đúng 1 Bình luận (1)
Gửi Hủy
- Lê Diệu Hiền
Phân biệt nghĩa củ hai từ:gan dạ,gan góc
Đặt câu với mỗi từ vừa tìm được
Xem chi tiết Lớp 4 Tiếng việt 2 0
Gửi Hủy
jaymanh09 12 tháng 3 2022 lúc 21:29 Anh ấy thật gan dạ
Cô ta quá gan góc với tôi
Đúng 0 Bình luận (1)
Gửi Hủy
jaymanh09 12 tháng 3 2022 lúc 21:29 gan dạ : chỉ tính dũng cảm , việc nguy hiểm gì cũng dám làm
gan góc: tính tình khó ưa
Đúng 1 Bình luận (1)
Gửi Hủy
- Trần Thị Ánh Hồng
đặt câu với từ gan dạ theo mẫu ai làm gì
Xem chi tiết Lớp 4 Tiếng việt 7 0
Gửi Hủy
✎﹏ϯǜทɠ✯廴ěë︵☆ Từ xa đằng kia ai đang hi sinh một tấm long gan dạ anh chiến sĩ nói 'pp mik off đây '
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Cấn Duy Khang Tôi ngồi tự vả vào mồm
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Mạnh=_= Bạn Nam dũng cảm bắt cướp
Đúng 1 Bình luận (3)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Linh Diệu
đặt câu kể ai là gì có từ gan dạ
Xem chi tiết Lớp 4 Tiếng việt 2 0
Gửi Hủy
Lưu Gia Linh Anh Kim Đồng rất gan dạ
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
animepham Anh Kim Đồng là một người gan dạ .
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Tui hủ chính hiệu
Câu 2
a, Em hãy tìm một từ đồng nghĩa, một từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
b, Hãy đặt câu với một trong những từ tìm được.
| Từ đồng nghĩa | Từ trái nghĩa | Đặt câu |
Nhỏ bé |
|
|
|
| |||
Cần cù |
|
|
|
| |||
Thông minh |
|
|
|
| |||
Gan dạ |
|
|
|
| |||
Khỏe mạnh |
|
|
|
|
Gửi Hủy
hacker | đồng nghĩ | trái nghĩ | câu | |
| nhỏ bé | bé tí | to lớn | anh ấy to lớn,con muỗi bé tí |
| cần cù | siêng năng | lười biến | con mèo nhà tớ lười biến,em rất siêng năng |
| thông minh | sáng rạ | ngu ngốc | bạn ... rất ngu ngốc,em là người sáng rạ |
| gan dạn | dũng cảm | nhát chết | ko biết, anh ấy dũng cảm cứa người |
| khỏe mạnh | mạnh mẽ | yếu đuối | bạn ấy mạnh mẽ,chúng ta ko nên yếu đuối |
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Dương Thị Dương Thị Tới 19 tháng 11 2023 lúc 19:45
đồng nghĩ trái nghĩ câunhỏ bébé títo lớnanh ấy to lớn,con muỗi bé tícần cùsiêng nănglười biếncon mèo nhà tớ lười biến,em rất siêng năngthông minhsáng rạngu ngốcbạn ... rất ngu ngốc,em là người sáng rạgan dạndũng cảmnhát chếtko biết, anh ấy dũng cảm cứa ngườikhỏe mạnhmạnh mẽyếu đuốibạn ấy mạnh mẽ,chúng ta ko nên yếu đuối
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyen Le 11 tháng 11 2024 lúc 18:23 Các câu trả lời: What?
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nha Nguyen
Đặt câu với từ gan dạ
Mình cần gấp
Xem chi tiết Lớp 4 Toán 5 0
Gửi Hủy
ᴠʟᴇʀ Cậu ấy rất gan dạ
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Zero Two Chị Võ Thị Sáu rất gan dạ
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Keiko Hashitou bn Nam rất gan dạ
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Đinh Hoàng Yến Nhi
Tìm những từ cùng nghĩa với từ "dũng cảm" trong các từ dưới đây: "Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm".
Xem chi tiết Lớp 4 Ngữ văn 1 0
Gửi Hủy
Nguyễn Tuấn Dĩnh Trước hết em cần hiểu nghĩa của các từ đã cho, sau đó chọn từ nào có cùng nghĩa với từ "dũng cảm" đưa vào nhóm cùng nghĩa với từ dũng cảm là được.
Đó là những từ: dũng cảm, gan dạ, anh hùng, anh dũng, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Đinh Hoàng Yến Nhi
Gạch dưới những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây :
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Xem chi tiết Lớp 4 Ngữ văn 1 1
Gửi Hủy
Nguyễn Tuấn Dĩnh Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Đinh Hoàng Yến Nhi
Tìm những từ cùng nghĩa với từ "dũng cảm" trong các từ dưới đây: "Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm".
Xem chi tiết Lớp 4 Ngữ văn 1 0
Gửi Hủy
Nguyễn Tuấn Dĩnh Trước hết em cần hiểu nghĩa của các từ đã cho, sau đó chọn từ nào có cùng nghĩa với từ "dũng cảm" đưa vào nhóm cùng nghĩa với từ dũng cảm là được.
Đó là những từ: dũng cảm, gan dạ, anh hùng, anh dũng, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Từ khóa » Tính Gan Góc Là Gì
-
Gan Góc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "gan Góc" - Là Gì?
-
Gan Góc Nghĩa Là Gì?
-
Gan Góc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Gan Góc - Từ điển Việt
-
Gan Góc
-
Gan Góc Có ý Nghĩa Là Gì
-
'gan Góc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Từ Gan Góc - Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
-
Phân Biệt Nghĩa Của Hai Từ Gan Dạ, Gan Góc - Nguyễn Minh Minh
-
Top 14 Gan Góc Có Nghĩa Là Gi
-
GAN GÓC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển