Nghĩa Của Từ Gánh Vác - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
gánh lấy việc khó khăn, nặng nề (nói khái quát)
gánh vác nhiều trọng trách "Ghé vai gánh vác sơn hà, Sao cho tỏ mặt mới là trượng phu." (Cdao) Đồng nghĩa: đảm đương Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/G%C3%A1nh_v%C3%A1c »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Từ Gánh Vác Là Gì
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Gánh Vác Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Gánh Vác - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Ví Dụ Sử Dụng
-
Nghĩa Của Từ Gánh Vác Bằng Tiếng Việt
-
Gánh Vác - Wiktionary Tiếng Việt
-
Gánh Vác Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Gánh Vác Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "gánh Vác" - Là Gì?
-
Từ Gánh Vác Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ đồng Nghĩa - BaoHaiDuong - Báo Hải Dương
-
Soi Cầu 888 Miền Bắc
-
PHẦN GÁNH VÁC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Lựa Chọn Người Có Tâm, đủ Tầm Gánh Vác Trọng Trách
-
Bầu Cử Là Quyền Và Nghĩa Vụ Của Công Dân