Từ điển Tiếng Việt "gánh Vác" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"gánh vác" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm gánh vác
- đg. Đảm nhận một công việc: Gánh vác việc nước.
nđg. Nhận lấy việc khó khăn, nặng nề. Gánh vác việc nước.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh gánh vác
|
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Từ Gánh Vác Là Gì
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Gánh Vác Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Gánh Vác - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Ví Dụ Sử Dụng
-
Nghĩa Của Từ Gánh Vác - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Gánh Vác Bằng Tiếng Việt
-
Gánh Vác - Wiktionary Tiếng Việt
-
Gánh Vác Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Gánh Vác Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Gánh Vác Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ đồng Nghĩa - BaoHaiDuong - Báo Hải Dương
-
Soi Cầu 888 Miền Bắc
-
PHẦN GÁNH VÁC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Lựa Chọn Người Có Tâm, đủ Tầm Gánh Vác Trọng Trách
-
Bầu Cử Là Quyền Và Nghĩa Vụ Của Công Dân