Nghĩa Của Từ : Generation | Vietnamese Translation
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: generation Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: generation Best translation match: | English | Vietnamese |
| generation | * danh từ - sự sinh ra, sự phát sinh ra - thế hệ, đời - (điện học) sự phát điện |
| English | Vietnamese |
| generation | cho thế hệ ; dòng dõi nối theo ; dòng dõi ; dòng giống ; dòng thế hệ ; dõi nầy ; dõi ; hoạch ; hình ; hệ nối ; hệ ; kia ; mà hai ; mà thế hệ ; người thuộc thế hệ ; này ; thuộc thế hệ ; thê hệ ; thê ́ hê ; thê ́ hê ̣ ; thế hệ kỹ thuật ; thế hệ này ; thế hệ ; thời đại ; trẻ ; đời kia ; đời nầy ; đời nọ ; đời ; đời đời ; |
| generation | cho thế hệ ; dòng dõi nối theo ; dòng dõi ; dòng giống ; dòng thế hệ ; dõi nầy ; dõi ; hoạch ; hê ; hình ; hệ nối ; hệ ; kia ; mà hai ; mà thế hệ ; người thuộc thế hệ ; phạt ; thuộc thế hệ ; thê hệ ; thê ́ hê ; thê ́ hê ̣ ; thế hệ kỹ thuật ; thế hệ này ; thế hệ ; thời đại ; trẻ ; đời kia ; đời nầy ; đời nọ ; đời ; đời đời ; |
| English | English |
| generation; coevals; contemporaries | all the people living at the same time or of approximately the same age |
| generation; genesis | a coming into being |
| generation; multiplication; propagation | the act of producing offspring or multiplying by such production |
| English | Vietnamese |
| general | * tính từ - chung, chung chung =a matter of general interest+ một vấn đề có quan hệ đến lợi ích chung; một vấn đề được mọi người quan tâm =to work for general welfare+ làm việc vì phúc lợi chung =general opinion+ ý kiến chung =general knowledge+ kiến thức chung, kiến thức phổ thông - tổng =a general election+ cuộc tổng tuyển cử =a general strike+ cuộc tổng bãi công =inspector general+ tổng thanh tra !General Headquaters - (quân sự) tổng hành dinh !General Staff - (quân sự) bộ tổng tham mưu - thường =a word that is in general use+ một từ thường dùng =as a general rule+ theo lệ thường =in general+ thông thường; đại khái, đại thể !general dealer - người bán bách hoá !general hospital - bệnh viện đa khoa !general practitioner - bác sĩ đa khoa !general reader - người đọc đủ các loại sách !general servant - người hầu đủ mọi việc * danh từ - cái chung, cái đại thể, cái tổng quát, toàn thể =to argue from the general to the particular+ suy tư cái chung ra cái riêng =the general of mankind+ toàn thể loài người - (quân sự) tướng, nhà chiến lược xuất sắc; nhà chiến thuật xuất sắc - (the general) (từ cổ,nghĩa cổ) nhân dân quần chúng - (tôn giáo) trưởng tu viện - người hầu đủ mọi việc ((cũng) general vervant) |
| generality | * danh từ - nguyên tắc chung chung; cái chung chung; tính tổng quát; tính đại cương !to come down from generalities to particulars - thôi nói chung chung mà đi vào chi tiết cụ thể - tính phổ biến =a rule of great generality+ một quy luật rất phổ biến - tính mập mờ - phần lớn, phần đông, đa số |
| generalization | * danh từ - sự tổng quát hoá; sự tổng hợp, sự khái quát, sự suy rộng - điều tổng quát, điều khái quát |
| generalize | * động từ - tổng quát hoá; khái quát hoá - phổ biến =to generalize a new farming technique+ phổ biến một kỹ thuật cày cấy mới - nói chung, nói chung chung |
| generalized | * tính từ - tổng quát hoá, suy rộng =generalized function+ (toán học) hàm suy rộng |
| generalizer | * danh từ - người tổng quát hoá; người khái quát hoá |
| generally | * phó từ - nói chung, đại thể =generally speaking+ nói chung - thông thường, theo như lệ thường |
| generate | * ngoại động từ - sinh, đẻ ra - phát, phát ra =to generate electricity+ phát điện |
| generation | * danh từ - sự sinh ra, sự phát sinh ra - thế hệ, đời - (điện học) sự phát điện |
| generative | * tính từ - có khả năng sinh ra, sinh ra |
| generator | * danh từ - người sinh ra, người tạo ra, cái sinh thành - máy sinh, máy phát; máy phát điện =an ultrasonic generator+ máy phát siêu âm |
| generic | * tính từ - có đặc điểm chung của một giống loài; (thuộc) giống loài - chung |
| generous | * tính từ - rộng lượng, khoan hồng - rộng rãi, hào phóng - thịnh soạn =a generous meal+ bữa ăn thịnh soạn - màu mỡ, phong phú =generous soil+ đất màu mỡ - thắm tươi (màu sắc) - dậm (rượu) |
| 4th generation language (4gl) | - (Tech) Ngôn ngữ Thế hệ Thứ tư |
| absolute generation number | - (Tech) số thế hệ tuyệt đối |
| code generation | - (Tech) tạo mã |
| fourth-generation language | - (Tech) chương ngữ thế hệ thứ tư |
| function generation | - (Tech) tạo hàm |
| generation data group (gdg) | - (Tech) nhóm dữ liệu cùng lứa/cùng thời/cùng hệ |
| generation rate | - (Tech) suất tạo lập |
| generable | * tính từ - có thể được sản sinh |
| generalisation | * danh từ - sự tổng quát hoá; sự tổng hợp, sự khái quát, sự suy rộng - điều tổng quát, điều khái quát |
| generalness | - xem general |
| generating | * tính từ - sinh ra; tạo ra; phát sinh * danh từ - sự sinh ra; sự tạo ra; sự phát sinh |
| generically | * phó từ - khái quát, tổng quát |
| genericity | - tổng quát: Một tính chất của ngôn ngữ lập trình cho phép các hàm hoặc thủ tục được nhận tham biến có kiểu bất kì |
| generously | * phó từ - rộng lượng, hào hiệp, hào phóng |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Generation Tính Từ
-
Ý Nghĩa Của Generation Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Generation | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Generation - Từ điển Anh - Việt
-
Generation - Wiktionary Tiếng Việt
-
GENERATION - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'generation' Trong Từ điển Lạc Việt
-
'generation|generations' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'generation' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang ...
-
Cách Dùng Danh Từ "generation" Tiếng Anh - IELTS TUTOR
-
Greatest Generation Là Gì? Nguồn Gốc, Tính Cách Thế Hệ Vĩ Đại ...
-
Từ điển Anh Việt "generation" - Là Gì?
-
Generation Gap Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Generation Gap Trong Câu ...
-
Bao Da Pu Máy Tính Bảng Từ Tính Thông Minh Bảo Vệ Cho ...
-
Gen Z Là Gì? Thế Hệ Gen Z Tính Từ Năm Nào? | Vietcetera