Nghĩa Của Từ Giở - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
mở một vật đang được gấp hoặc đang gói bọc ra
giở báo ra đọc giở gói bánhđưa ra dùng để đối phó lại
giở mọi thủ đoạn giở mánh khoé để lừa gạtĐộng từ
(Phương ngữ)
xem trở
(trở đầu đũa; từ rày trở đi).
Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Gi%E1%BB%9F »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Giở Sách Hay Dở Sách
-
Giở Sách Hay Dở Sách
-
Giở - Wiktionary Tiếng Việt
-
Không Giở Sách
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'giở' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Từ Điển - Từ Dở Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Chủ đề: Viết đúng Tiếng Việt - Trang 6
-
"Từ điển Chính Tả" Sai Chính Tả ! - Báo Người Lao động
-
- Cái Gì Càng Hay Càng Dở? - Sách (giở Sách)
-
GIỞ MỘT TRANG SÁCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Dở Hoặc Giở : Tôi…sách, đọc Nốt Câu Chuyện Bỏ…từ Tối Hôm Qua. B ...
-
Lật Giở Trang Sách
-
Việt Ngữ Tinh Nghĩa Từ điển : T.1, 1950 — Page 145