Nghĩa Của Từ Gói Ghém - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
gói lại cho gọn (nói khái quát)
gói ghém, thu dọn hành lí để lên đườngchứa đựng nội dung muốn nói một cách gọn và đầy đủ
cái nhìn đã gói ghém tất cả những gì muốn nói Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/G%C3%B3i_gh%C3%A9m »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Gói Ghém Là
-
Gói Ghém - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "gói Ghém" - Là Gì?
-
Gói Ghém Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Gói Ghém Bằng Tiếng Việt
-
Gói Ghém Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
GÓI GHÉM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Gói Ghém - Tuổi Trẻ Online
-
GÓI GHÉM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Gói Ghém đời Sống Cùng Nhau - Phunuonline
-
ĐÃ GÓI GHÉM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Gói Ghém Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Có Thì Giở Giói, Không Có Thì Gói Ghém Là Gì
-
Gói Ghém - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe