Nghĩa Của Từ Hè - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
mùa hạ, về mặt là mùa nóng bức nhất trong năm
trời đã vào hè nắng hèDanh từ
dải nền ở trước hoặc quanh nhà
ngồi hóng mát ngoài hè Đồng nghĩa: thềmphần chạy dọc hai bên đường phố, cao hơn mặt đường, dành cho người đi bộ
hè đường hè phố Đồng nghĩa: lề đường, vỉa hèĐộng từ
(Khẩu ngữ) cùng cất tiếng to để bảo nhau cùng ra sức làm ngay một việc gì
hè nhau ra khiêng hè nhau làm cho nhanh Đồng nghĩa: hòTrợ từ
(Phương ngữ) như nào
ta đi hè! nghỉ tay một chút đã hè!như nhỉ
thằng nhỏ dễ thương hè! đẹp ghê hè! đông quá hè! Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/H%C3%A8 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ Hè Nghĩa Là Gì
-
Hè - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hè – Wikipedia Tiếng Việt
-
" Răng Rứa Hè" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt | HiNative
-
Từ điển Tiếng Việt "hè" - Là Gì?
-
Mụ Ni Răng Lạ Rứa Hè! - Tuổi Trẻ Online
-
Hè Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Chi Rứa Hè Là Gì - Hàng Hiệu
-
“Phiên Dịch“ Tiếng Huế: Nghe Chi Mà Lạ Rứa Hè!
-
Mè Hè Nghĩa Là Gì
-
Rứa Là Gì? Giải Thích Một Số Cụm Từ đi Với “rứa”