Nghĩa Của Từ Head - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/hed/
Thông dụng
Danh từ
Cái đầu (người, thú vật)
from head to foot từ đầu đến chân taller by a head cao hơn một đầu (ngựa thi)Người, đầu người; ( số nhiều không đổi) con (vật nuôi), đầu (vật nuôi)
5 shillings per head mỗi (đầu) người được 5 silinh to count heads đếm đầu người (người có mặt) a hundred heads of cattle. một trăm con thú nuôi, một trăm đầu thú nuôi.Đầu óc, trí nhớ; năng khiếu, tài năng
to have a good head for mathematics có năng khiếu về toán to reckon in one's head tính thầm trong óc(thông tục) chứng nhức đầu sau khi uống rượu say
to have a bad head bị nhức đầu, bị nặng đầuVị trí đứng đầu, người đứng đầu, người chỉ huy, thủ trưởng
at the head of... đứng đầu..., ? cương vị chỉ huy... the head of a family chủ gia đìnhVật hình đầu
a head of cabbage cái bắp cảiĐọan đầu, phần đầu
the head of a procession đoạn đầu đám rướcĐầu (trang sách, bàn, giừơng, cầu thang..., búa, rìu, ghim bang, đinh ốc, bu lông...); ngọn, đỉnh, chỏm, chóp (núi, cây, cột...); vòi (máy nước...); đầu nguồn, ngọn nguồn (sông...); đầu mũi (tên...); lưỡi (cày...); đáy, ván đáy (thùng...)
Bọt (cốc rượu bia); váng kem (trên mặt bình sữa...)
Ngòi (mụn, nhọt)
Gạc (hươu, nai)
Mũi (tàu)
Mũi biển
Mặt ngửa (đồng tiền)
head(s) or tail(s)? ngửa hay sấp?(ngành mỏ) đường hầm
(hàng hải) nhà xí cho thuỷ thủ(ở mũi tàu)
Đề mục, chương mục, phần chính (trong một bài diễn thuyết...); loại
on that head ở phần này, ở chương này under the same head dưới cùng đề mụcLúc nguy kịch; lúc gay go căng thẳng; cơn khủng hoảng
to come to a head lâm vào cơn khủng hoảng; đến lúc nguy kịch to bring to a head làm gay go, làm căng thẳngCột nước; áp suất
hydrostatic head áp suất thuỷ tinh static head áp suất tĩnhCấu trúc từ
to addle one's head
Xem addleto drive sth into sb's head
To drum sth into sb's head
to knock/hammer sth into sb's head
nhồi nhét điều gì vào đầu aito give sb his head
cho ai tự do hành độngto go to one's head
làm cho ai chếnh choáng sayto have eyes in the back of one's head
có mắt rất tinh, tỏ tường mọi sự trên đờito have one's head in the clouds
hay mơ mộng hão huyềnhead over heels
lăn lông lốc Hoàn toànto have a swollen head
kiêu căng ngạo mạnto have a thick head
đần đần, ngu xuẩn Choáng váng vì men rượuheads will roll for sth
sẽ có lúc người ta bị trừng phạt vì điều gìto hit the nail on the head
nói đúng vanh váchto have one's head examined
đó là cái ngu của mìnha price on sb's head
giải thưởng lấy đầu người nàoto put one's head into the noose
đút đầu vào ra, tự đưa đầu vào thòng lọngto scratch one's head
suy nghĩ nát óc, vắt óc suy nghĩto shake one's head
lúc đầuheads I win, tails you lose
phần thắng chắc chắn thuộc về tôito be able to do something on one's head
(từ lóng) có thể làm được một cái gì một cách dễ dàngto be head over ears in
To be over head and ears in
Ngập lút đến đầu đến cổ, ngập đến mang tai to be head over ears in debt nợ nần ngập lên đến tận đầu, nợ như chúa chổmto be (go) off one's head
mất trí, hoá điênto beat somebody's head off
đánh vỡ đầu ai; đánh gục ai; đánh bại ai hoàn toànbetter be the head of a dog than the tail of a lion
(tục ngữ) đầu gà còn hơn đuôi trâuto buy something over somebody's head
mua tranh được ai cái gìby head and shoulders above somebody
khoẻ hơn ai nhiều Cao lớn hơn ai một đầuto carry (hold) one's head high
ngẩng cao đầuCan't make head or tail of
Không hiểu đầu đuôi ra saoto cost someone his head
làm cho ai mất đầu, làm cho ai mất mạnghorse eats its head off
Xem eatto get (take) into one's head that
nghĩ rằng, đinh ninh rằng; muốn rằngTo put somebody (something) out of one's head
Quên ai (cái gì) đi, không nghĩ đến ai (cái gì) nữato give a horse his head
thả dây cương ra cho ngựa đi tự do thoải máito have a good head on one's shoulders
lão luyện, từng trảihead first (foremost)
lộn phộc đầu xuống trước (nghia bóng) vội vàng, hấp tấphead and front
người đề xướng và lãnh đạo (một phong trào...)head of hair
mái tóc dày cộmto keep one's head (a level head, a cool head)
giữ bình tĩnh, điềm tĩnhto keep one's head above water
Xem aboveto lay (put) heads together
hội ý với nhau, bàn bạc với nhauto lose one's head
Xem loseto make head
tiến lên, tiến tớito make head against
kháng cự thắng lợinot right in one's head
gàn gàn, hâm hâmold head on young shoulders
khôn ngoan trước tuổiout of one's head
do mình nghĩ ra, do mình tạo rato stand on one's head
(nghia bóng) lập dịto talk somebody's head off
Xem talkto talk over someone's head
nói khó hiểu, làm cho ai không hiểu gì cảto turn something over in one's head
suy đi tính lại cái gì trong óc, nghiền ngẫm cái gì trong óctwo heads are better than one
(tục ngữ) ý kiến tập thể bao giờ cũng sáng suốt hơn, ba ông thợ da bằng Gia Cát Luợngto get sth into your head
làm cho ai tin diều gìNgoại động từ
Làm đầu, làm chóp (cho một cái gì)
Hớt ngọn, chặt ngọn (cây) ( (cũng) to head down)
Để ở đầu, ghi ở đầu (trong chương mục...)
to head a list đứng đầu danh sáchĐứng đầu, chỉ huy, lãnh đạo; đi đầu, dẫn đầu
to head an uprising lãnh đạo một cuộc nổi dậy to head a procession đi đầu một đám rướcĐương đầu với, đối chọi với
Vượt, thắng hơn (ai)
Đi vòng phía đầu nguồn (con sông...)
(thể dục,thể thao) đánh dấu, đội đầu (bóng đá)
Đóng đầy thùng
(hàng hải) hướng (mui tàu về phía nào)
to head the ship for... hướng mũi tàu về phía...Nội động từ
Kết thành bắp (bắp cải); kết thành cụm đầu (hoa...)
Mưng chín (mụn nhọt)
Tiến về, hướng về, đi về (phía nào...)
to head back tiến lên trước để chặn bắt (ai) phải quay lại to head off (như) to head backChặn tránh (một vấn đề gì bằng cách hướng câu chuyện sang một vấn đề khác...)
hình thái từ
- V_ed: headed
Chuyên ngành
Cơ khí & công trình
nắp gập
đầu nắp
đầu nước
mũ đinh
head cup chụp tán mũ (đinh tán)mũ nắp
sống (dao)
ụ (trục chính)
Hóa học & vật liệu
cột chất lưu
Ô tô
cột áp (bơm)
nắp xi lanh
Toán & tin
đầu phần trên, phần trước; đề mục; cột trước
contact head (máy tính ) đầu tiếp xúc (từ), đầu công tắc erasing head (máy tính ) đầu tẩy kinetic energy head (máy tính ) cột nước động lực magnetic head (máy tính ) đầu từ play-bak head (máy tính ) đầu sao lại pressure head (cơ học ) đầu áp reading head (máy tính ) đầu đọc, đầu phát lại read-record head (máy tính ) đầu để đọc bản chép lại recording head (máy tính ) đầu ghi reproducing head (máy tính ) đầu sản lại total head (cơ học ) cột nước toàn phần velocity head (vật lý ) đầu tốc độXây dựng
dầm đỉnh mái
đầu đỉnh
conical rivet head đầu đinh tán hình côn hand-made rivet head đầu đinh tán làm bằng tay screw head đầu đinh ốc screw head đầu đinh vít upset head sự chồn đầu (đinh)mũi biên
phần đinh
vòi (phun)
sprinkler head vòi phun (nước) chữa cháy tự độngĐiện
thủ tướng
Kỹ thuật chung
chụp
capstan drum head chụp trống tời head capstan chụp tời head cup chụp tán mũ (đinh tán) tilt head máy ảnh chụp nghiêngcột áp
cột nước tĩnh
design head cột nước tính toán gross head tổng cột nước tĩnhnắp
nắp máy
ngói bò
ngói nóc
người cầm đầu
đầu
đầu bulông
flanged head đầu bulong có mặt bích slotted head đầu (bulông, vít) xẻ rãnh width of head (offlats) chiều rộng đầu bulôngđầu cột
đầu đinh tán
conical rivet head đầu đinh tán hình côn hand-made rivet head đầu đinh tán làm bằng tayđầu đọc
Giải thích VN: Ví dụ: đầu từ.
đầu ghi
đầu ray
đầu máy trên
đầu từ
Giải thích VN: Bộ phận máy ghi phát băng từ.
đề mục
đỉnh
adjustable centre head đầu định tâm điều chỉnh được back head ụ định tâm bolt head đầu đinh ốc bullet head nail đinh hình đầu đạn butt-head rivet đinh tán đầu tròn butt-head screw đinh vít đầu tròn button head rivet đinh tán button head rivet đinh tán đầu tròn buttress head đỉnh tường chống cheese-head rivet đinh tán đầu tròn column head đỉnh cột cone head rivet đinh tán đầu côn cone head rivet đinh tán đầu hình nón cụt cone head rivet đinh tán mũi côn chìm cone-head rivet đinh tán đầu côn cone-head rivet đinh tán đầu hình côn conical head mũ hình côn (đinh) conical rivet head đầu đinh tán hình côn conical-head rivet đinh tán đầu hình côn connecting rod head boil đinh ốc đầu thanh truyền connecting rod head bolt đinh ốc đầu thanh chuyền countersunk (-head) rivet đinh tán đầu chìm countersunk (-head) rivet sự tán đinh chìm countersunk bottom-head rivet đinh tán đầu tròn chìm countersunk head mũ chìm (đinh tán) countersunk head nail đinh đầu chìm countersunk rivet head đầu đinh tán countersunk-head rivet đinh tán đầu chìm countersunk-head rivet đinh tán đầu chìm phẳng countersunk-head rivet đinh tán mũ chìm crane jib head đỉnh cần máy trục cup head rivet đinh tán đầu hình nấm diamond-head buttress dam đập đỉnh tam giác die head mũ dập (đinh tán) duplex (head) nail đinh đầu ghép đôi duplex (head) nail đinh đầu kép duplex head nail (duplexnail) đinh đầu ghép đôi duplex-head nail đinh hai mũi fixed head đầu đọc cố định fixed head đầu từ cố định Fixed Head Disk (FHD) đĩa tỏa nhiệt cố định fixed-head disk đĩa có đầu cố định flat countersunk head rivet đinh tán đầu chìm phẳng flat countersunk head rivet đinh tán mũ chìm flat head đầu bằng đinh flat head mũ bằng đinh flat head nail đinh đầu bằng flat head nail (flathead) đinh mũ phẳng flat head pin đinh đầu dẹp flat head rivet đinh dán đầu dẹt flat head rivet đinh tán đầu bằng flat head rivet đinh tán đầu dẹt flush head rivet đinh tán đầu chìm flush-head rivet đinh tán đầu chìm flush-head rivet đinh tán mũ chìm friction head loss hao hụt đỉnh ma sát full head rivet đinh tán đầu tròn Grade, Head of đỉnh dốc hammer-head screw đinh ốc đầu búa hammer-head screw đinh vít đầu búa hammer-head screw đinh vít đầu chữ T hand-made rivet head đầu đinh tán làm bằng tay head cup chụp tán mũ (đinh tán) head excavation sự đào hào đỉnh head land đỉnh pítong head of water over spillway cột nước trên đỉnh đập tràn head of water over weir cột nước trên đỉnh điều tiết head-stock đầu cố định height of the rail head chiều cao đỉnh ray lattice head nail đinh đầu rỗng lead head nail đinh đầu bọc chì nail head đầu đinh offset-head spike đinh đường đóng đàn hồi pan head rivet đinh tán mũ côn bằng piston head đỉnh pittông preformed head đầu tạo hình trước (đinh tán) pressing head mũ dập (đinh tán) primary rivet head mũ tán sẵn (đinh tán) rivet head đầu đinh tán rivet head mũ đinh tán round head mũ tròn (đinh) round rivet head đầu tròn đinh tán round-head buttress dam đập trụ chống đỉnh tròn round-head rivet đinh tán đầu tròn round-head window cửa sổ đỉnh tròn screw head đầu đinh ốc screw head đầu đinh vít slotted head screw đinh ốc đầu có rãnh spherical head đỉnh (khối) cầu spherical-head rivet đinh tán đầu phồng tròn spring-head nail đinh đầu nẩy square head mũ vuông (đinh) steeple head rivet đinh tán đầu hình tháp steeple head rivet đinh tán đầu nhọn tee-head buttress dam đập trụ chống đỉnh chữ T tubing head đỉnh ống two-full head rivet đinh tán hai đầu tròn upset head sự chồn đầu (đinh)độ cao rơi
dòng đầu (trang)
dòng đầu trang
đóng đáy
áp suất
fluid head áp suất lỏng full head of water áp suất thủy tĩnh đầy đủ gravity head áp suất trọng lực head tank bình áp suất head-flow characteristic biến thiên áp suất dòng head-flow characteristic đặc tính áp suất (tĩnh) head-flow characteristic đặc tính áp suất tĩnh hydrostatic head áp suất thủy tĩnh liquid head áp suất chất lỏng liquid head áp suất lỏng lose of head sự mất mát áp suất loss in head sự tổn thất áp suất low-pressure pump or low-head pump bơm áp suất thấp refrigerant head áp suất môi chất lạnh static head áp suất (thủy) tĩnh suction head áp suất hút total head áp suất toàn phần velocity head áp suất độngmũ
mũ cọc
mũi
phần đầu
head end kết thúc phần đầu head piece bộ phận đầu head response đáp tuyến phần đầu paragraph head phần đầu đoạnphần trước
sự dâng nước
ụ
vật hình đầu
Giải thích EN: Any of various structures or features thought of as resembling the head of an animal, as by being on top, in front, or in another prominent position; specific uses include:the part of a tool or weapon that is used for striking.
Giải thích VN: Nhiều công trình kiến trúc hoặc những nét tiêu biểu được suy tưởng liên quan tới đầu của một loại động vật, được bài trí ở trên đỉnh, phía trước, hoặc một vị trí nổi bật nào đó; cụ thể được sử dụng :một bộ phận của một công cụ hoặc một thứ vũ khí được sử dụng để gây ấn tượng.
vòm thẳng
ụ trước
gear head ụ trước (máy tiện) gear head ụ trước (trục chính)Kinh tế
đầu phun
người chỉ huy
người đứng đầu
company head người đứng đầu công ty head of the government người đứng đầu chính phủ head of the government (the...) người đứng đầu chính phủthủ trưởng
Địa chất
đầu, lò dọc vỉa, lò cái, cột nước, áp suất, cột
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
arch , champion , first , foremost , front , highest , leading , main , pioneer , preeminent , premier , prime , principal , stellar , supreme , topmost , chiefnoun
attic * , belfry * , brain , coconut , cranium , crown , dome * , gray matter , noggin * , noodle , pate , scalp , skull , thinker * , think tank * , top story , upper story , upstairs , boss , captain , chief , chieftain , commander , commanding officer , director , dominator , executive , honcho * , lead-off person , manager , officer , president , principal , superintendent , supervisor , top dog , apex , banner , beak , bill , cap , cork , crest , heading , headline , height , peak , pitch , point , promontory , streamer , summit , tip , vertex , commencement , first place , fore , forefront , fountainhead , origin , rise , source , start , van , vanguard , aptitude , aptness , bent , brains , capacity , faculty , flair , genius , gift , intellect , knack , mentality , mind , talent , thought , turn , understanding , acme , climax , conclusion , crisis , culmination , end , noddle , poll , instinct , headman , hierarch , leader , master , foreman , foreperson , forewoman , overseer , taskmaster , taskmistress , froth , lather , spume , suds , yeast , climacteric , crossroad , exigence , exigency , juncture , pass , turning point , zero hourverb
address , be first , be in charge , command , control , direct , dominate , go first , govern , guide , hold sway over , lead , lead the way , pioneer , precede , rule , run , supervise , administrate , manage , superintend , cast , level , point , set , train , turn , zero in , go , make , set out , strike outTừ trái nghĩa
adjective
auxiliary , inferior , lower , second , secondary , trivial , unimportantnoun
foot , follower , bottom , end , rear , conclusion , ending , finish , ignorance , inability , stupidityverb
follow , obey Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Head »Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Hóa học & vật liệu | Ô tô | Toán & tin | Xây dựng | Điện | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Phan Cao, WonderGirls, ㄨ•Mèø £ười•ㄨ , vit coi, Admin, DTN, Ngọc, Trần ngọc hoàng, Mai, Trang , Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Drum Up Sth Là Gì
-
Cách Phân Biệt Drum Sth Into Sb, Drum Sb Out, Drum Sth Up
-
DRUM SOMETHING UP - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Drum Up Something Trong Tiếng Anh
-
Drum Up Là Gì
-
Drum Up Definitions And Synonyms - Macmillan Dictionary
-
Drum Something ↔ Up - Longman Dictionary
-
Drum Up Support Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Số
-
Bang The Drum Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Từ đồng Nghĩa
-
Top 20 Drum Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2022 - Trangwiki
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Load" | HiNative
-
Drum Up Sales (to...) Là Gì, Nghĩa Của Từ Drum Up Sales (to ...
-
Nghĩa Của "get Up" Trong Tiếng Việt - Từ điển - MarvelVietnam
-
"support" Là Gì? Nghĩa Của Từ Support Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
" Support Nghĩa Là Gì ? Những Ý Nghĩa Liên Quan Tới Support 100 ...