Nghĩa Của Từ Hiệu - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    cửa hiệu (nói tắt)
    mở hiệu ảnh hiệu cắt tóc hiệu cầm đồ Đồng nghĩa: tiệm

    Danh từ

    cái có thể nhận biết trực tiếp và dễ dàng, dùng để thông báo cho biết điều gì theo quy ước
    treo đèn hiệu đốt pháo hiệu
    cái có thể nhìn thấy và phân biệt dễ dàng, dùng để biểu thị một loại sự vật nào đó theo quy định
    cờ hiệu số hiệu xe
    tên hiệu (nói tắt)
    Nguyễn Du, tên chữ là Tố Như hiệu là Thanh Hiên

    Danh từ

    hiệu số (nói tắt).
    Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Hi%E1%BB%87u »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Hiệu Có Nghĩa Là Gì