Nghĩa Của Từ Hồ - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    nơi đất trũng chứa nước, thường là nước ngọt, tương đối rộng và sâu, nằm trong đất liền
    hồ Hoàn Kiếm nằm ở trung tâm Hà Nội

    Danh từ

    nhạc khí hai dây kéo bằng vĩ, tiếng trầm.
    (Phương ngữ) vữa để xây
    trộn hồ làm phụ hồ (phụ việc cho thợ hồ)

    Danh từ

    cháo loãng nấu bằng gạo hoặc bột
    ăn hồ
    chất dính quấy bằng bột và nước, dùng để dán
    quấy hồ có bột mới gột nên hồ (tng)

    Động từ

    làm cho sợi dệt hoặc vải thấm đều một lớp nước có pha chất bột hoặc keo
    áo trắng hồ lơ

    Danh từ

    tiền người đánh bạc nộp cho chủ sòng
    chứa bạc để thu tiền hồ Đồng nghĩa: xâu

    Danh từ

    cung thứ nhất của gam năm cung (hồ, xự, xang, xê, cống), trong âm nhạc cổ truyền.

    Phụ từ

    (Từ cũ) như hầu
    đêm đã hồ tàn Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/H%E1%BB%93 »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Hồ Là Từ Loại Gì