Nghĩa Của Từ Hữu Quan - Từ điển Việt - Tratu Soha
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
có liên quan đến, có dính dáng đến sự việc, vấn đề được nói đến
các bên hữu quan cơ quan hữu quan Đồng nghĩa: sở quan Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/H%E1%BB%AFu_quan »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ Hữu Quan Là Gì
-
Hữu Quan - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cơ Quan Hữu Quan Là Gì? Tại Sao được Gọi Là Cơ Quan Hữu Quan?
-
Từ điển Tiếng Việt "hữu Quan" - Là Gì?
-
Hữu Quan Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Hữu Quan Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Cơ Quan Hữu Quan Là Gì
-
Đối Tượng Hữu Quan (Stakeholders) Là Gì? - VietnamBiz
-
Từ Hữu Quan Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'hữu Quan' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Các Bên Hữu Quan Là Gì? - Dân Kinh Tế
-
Cơ Quan Hữu Quan Là Gì
-
Cơ Quan Hữu Quan Là Gì - Bản Tin Tài Chính Thị Trường Kinh Tế Cập Nhật
-
Cơ Quan Hữu Quan Là Gì - Loto09